D
Dicread
HomeDictionarySshimmer

shimmer

lấp lánh / làm lung linh / ánh sáng lung linh
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: shimmersQuá khứ: shimmeredPhân từ 2: shimmeredV-ing: shimmering

shimmer mô tmt loi ánh sáng du, không chói gt, thường có đặc đim là rung rinh, chp chn hoc thay đổi nhnhàng. Tnày thường gi lên cm giác vssang trng, huyno hoc vẻ đẹp tnhiên, ví dnhư ánh sáng phn chiếu trên mt nước hoc độ bóng ca mt tm la.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln shimmer vi mt stchschiếu sáng khác. Vic phân bit da trên tính cht ca ngun sáng:

shimmer: Ánh sáng mm mi, run ry, thường là ánh sáng phn chiếu (ví dụ: mt hdưới trăng). Nó mang sc thái nhnhàng và êm du.
glitter: Ánh sáng mnh, sc nét và nhp nháy nhanh, thường xut hin tcác bmt cng hoc nhiu mt ct như kim cương hay kim tuyến. glitter mang cm giác rc rvà phô trương hơn.
sparkle: Tương tnhư glitter nhưng thường gi lên svui tươi, sng động (ví dụ: đôi mt lp lánh nim vui).
gleam: Mt lung sáng nhỏ, ổn định phát ra tmt bmt sch hoc bóng (ví dụ: mt chiếc giày da được đánh bóng kỹ).

Cách sdng trong ngcnh

shimmer có thể được dùng như mt động từ để mô thành động phát sáng, hoc mt danh từ để chchính lung sáng đó.

Ví dụ đúng: The lake shimmered in the moonlight (Hnước lp lánh dưới ánh trăng) - nhn mnh schuyn động nhnhàng ca ánh sáng trên mt nước.
Ví dsai: Sdng shimmer cho mt bóng đèn neon chói mt là không phù hp vì shimmer không dùng cho ánh sáng cường độ cao hoc gt.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, shimmer thường là ni động từ (không cn tân ngữ), nhưng trong mt strường hp đặc bit, nó có thể được dùng như ngoi động từ để chvic làm cho cái gì đó trnên lp lánh.

Ý nghĩa

Nội động từlấp lánh

Chiếu sáng với ánh sáng dịu nhẹ và hơi rung rinh

The moonlight seemed to shimmer on the surface of the lake.

Ánh trăng dường như lấp lánh trên mặt hồ.

Ngoại động từlàm lung linh
[~ something]

Khiến một thứ gì đó chiếu sáng với ánh sáng dịu nhẹ và rung rinh

The heat made the distant road shimmer in the sunlight.

Cái nóng làm cho con đường xa xăm trở nên lung linh dưới ánh nắng mặt trời.

Danh từánh sáng lung linh

Một luồng sáng dịu nhẹ, rung rinh hoặc một vầng sáng nhẹ nhàng

There was a golden shimmer on the horizon as the sun began to set.

Có một ánh sáng lung linh màu vàng nơi chân trời khi mặt trời bắt đầu lặn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error