D
Dicread
HomeDictionaryBblossom

blossom

hoa / nở rộ / nuôi dưỡng
Nội động từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blossomsQuá khứ: blossomedPhân từ 2: blossomedV-ing: blossoming

Tnày gi lên cm giác vmt vẻ đẹp mong manh và schuyn đổi đầy lc quan. Trong khi flower là mt thut ngsinh hc chung, thì blossom đặc bit gi ý giai đon tăng trưởng sm và tràn đầy sc sngkhonh khc mt nhoa mra để đạt đến tim năng ti đa. Trong bi cnh con người, tnày mang hàm ý tích cc mnh mvsmlòng hoc thc tnh. Nó mô tmt quá trình mà mt người không chỉ đơn thun là ln lên, mà trnên rc rỡ, ttin hoc thành công hơn, thường là sau mt giai đon trm lng hoc do dự. Khác vi bloom, vn có thmô ttrng thái đỉnh cao ca mt bông hoa, blossom nhn mnh vào hành động trthành và li ha hn vnhng điu sp ti. Tnày thường xuyên được sdng trong các ngcnh thơ ca hoc lãng mn để mô tstiến trin ca cm xúc hoc tài năng.

Countable when referring to a single individual flower on a branch ('a delicate pink blossom'). Uncountable when referring to the collective mass of flowers covering an entire tree or landscape ('the orchard was filled with blossom').

Ý nghĩa

Danh từhoa

Một bông hoa hoặc một cụm hoa trên cây hoặc bụi cây

"The cherry blossom petals drifted slowly to the ground."

Những cánh hoa anh đào nhẹ nhàng rơi xuống đất.

Nội động từnở rộ

Ra hoa; trưởng thành hoặc phát triển thành một điều gì đó đầy hứa hẹn

"Their friendship blossomed into a deep romance over several years."

Tình bạn của họ đã nở rộ thành một tình yêu sâu đậm sau nhiều năm.

Ngoại động từnuôi dưỡng

Khiến ai đó hoặc điều gì đó phát triển và hưng thịnh

"The supportive environment helped the young artist blossom."

Môi trường hỗ trợ đã giúp người nghệ sĩ trẻ phát triển tài năng.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error