D
Dicread
HomeDictionaryBbold

bold

táo bạo / đậm / in đậm
Tính từNgoại động từ
Quá khứ: boldedPhân từ 2: boldedV-ing: bolding

bold mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, từ đặc đim hình thc ca văn bn đến tính cách con người. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen (hìnhnh) và nghĩa bóng (tâm lý).

Ý nghĩa

Tính từtáo bạo

Thể hiện sự sẵn lòng chấp nhận rủi ro; tự tin và can đảm

He made a bold decision to quit his job and travel.

Anh ấy đã đưa ra một quyết định táo bạo là nghỉ việc và đi du lịch.

Tính từđậm

Có vẻ ngoài mạnh mẽ, sống động hoặc rõ ràng, đặc biệt là về màu sắc hoặc kiểu chữ

The artist used bold strokes of red to create contrast.

Họa sĩ đã sử dụng những nét vẽ màu đỏ đậm để tạo sự tương phản.

Ngoại động từin đậm
[~ something]

Làm cho văn bản xuất hiện dưới dạng chữ đậm trong một tài liệu

You should bold the keywords for better readability.

Bạn nên in đậm các từ khóa để dễ đọc hơn.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error