D
Dicread
HomeDictionaryDdiffident

diffident

rụt rè
Tính từ
So sánh hơn: more diffidentSo sánh nhất: most diffident

diffident mô tmt trng thái thiếu ttin vào khnăng hoc giá trca bn thân, dn đến srt rè và ngn ngi trong giao tiếp hoc hành động. Tnày mang sc thái nhnhàng và trang trng hơn so vi shy. Trong khi shy thường dùng để chse thn tnhiên hoc cm giác lo lng khi gp người lạ, diffident nhn mnh vào sthiếu nim tin vào năng lc cá nhân, khiến mt người không dám thhin mình dù hcó thcó đủ khnăng.

Ý nghĩa

Tính từrụt rè

Thiếu tự tin; nhút nhát và ngần ngại khi nói hoặc hành động

He was too diffident to ask for a raise during the meeting.

Anh ấy quá rụt rè để đề nghị tăng lương trong cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error