D
Dicread
HomeDictionaryRreclusive

reclusive

ẩn dật
Tính từ
So sánh hơn: more reclusiveSo sánh nhất: most reclusive

reclusive mô tmt li sng chủ động tách bit khi xã hi, thường gn lin vi mong mun tránh xa schú ý ca công chúng hoc stương tác vi người khác. Tnày mang sc thái trung lp hoc hơi trang trng, nhn mnh vào trng tháin dt lâu dài hơn là mt hành động tm thi. Khi dch sang tiếng Vit, reclusive thường được hiu là "ẩn dt", gi lên hìnhnh mt người chn sng cô độc để tìm kiếm sbình yên, tp trung vào nghiên cu, nghthut hoc đơn gin là vì không thích giao tiếp xã hi.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ reclusive vi mt stcó nghĩa gn ging nhưng sc thái khác nhau:

lonely: Trong khi reclusive mô tmt la chn hoc mt trng thái sng (có thlà tnguyn và hài lòng), thì lonely (cô đơn) li nhn mnh vào cm xúc bun bã, trng tri vì thiếu vng skết ni vi người khác.
isolated: Tnày thường chtrng thái bcô lp do hoàn cnh khách quan (ví dụ: địa lý hoc bxã hi ty chay) hơn là mt la chn chủ động như reclusive.
introverted: introverted (hướng ni) là mt đặc đim tính cách, trong khi reclusive là mt hành vi li sng. Mt người hướng ni không nht thiết phi sngn dt, và mt ngườin dt không nht thiết phi là người hướng ni.

Lưu ý vngcnh sdng

reclusive thường được dùng làm tính từ đứng trước danh từ để mô tả đối tượng, ví dnhư a reclusive billionaire (mt tphú ẩn dt) hoc a reclusive author (mt tác giả ẩn dt).

Đúng: He has lived a reclusive life for decades.ngy đã sng mt cuc đờin dt trong nhiu thp kỷ.)
Sai: Sdng reclusive để mô tcm giác bun chán khimt mình. Trong trường hp này, hãy dùng lonely.

Vmt ngpháp, tnày là mt tính tmô tả đặc đim. Khi mun chuyn sang dng danh từ để chngười sngn dt, tiếng Anh sdng trecluse.

Ý nghĩa

Tính từẩn dật

Tránh tiếp xúc với người khác và sống một cuộc đời đơn độc

The reclusive author rarely grants interviews to the press.

Vị tác giả ẩn dật hiếm khi chấp nhận trả lời phỏng vấn với báo chí.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error