D
Dicread
HomeDictionaryMmodest

modest

khiêm tốn, giản dị, chừng mực
Tính từ

Tmodest mang ý nghĩa kép vstiết chế và lòng khiêm tn. Khi dùng để mô tvt cht, tnày gi lên skhông phô trương hay xa hoa, thường ngụ ý mt la chn có ý thc để tránh sdư tha hoc do điu kin kinh tế hn chế. Đây là mt cách nói lch sự để mô tthgì đó nhnhn hoc đơn gin mà không khiến nó trnên rtin hay ti tàn. Khi áp dng cho tính cách hoc hành vi, tnày phn ánh mt nét tinh tế trong giao tiếp xã hi, nơi mt người tránh vic khoe khoang. Trong ngcnh trang phc, modest đề cp đến các tiêu chun vschun mc mang tính cá nhân hoc văn hóa, tp trung vào vic che chn cơ thvà tránh gây skhiêu khích.

Ý nghĩa

Tính từgiản dị
[something]

Không lớn, không cầu kỳ hoặc không đắt tiền

"They live in a modest two bedroom house."

Họ sống trong một ngôi nhà hai phòng ngủ giản dị.

Tính từkhiêm tốn
[someone]

Khiêm tốn hoặc chừng mực trong việc đánh giá khả năng của bản thân

"She is very modest about her achievements."

Cô ấy rất khiêm tốn về những thành tựu của mình.

Tính từkín đáo
[someone]

Ăn mặc hoặc hành xử theo cách tránh phô trương vẻ gợi cảm

"The dress code requires modest attire for the ceremony."

Quy định về trang phục yêu cầu trang phục kín đáo cho buổi lễ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error