D
Dicread
HomeDictionaryPphobia

phobia

nỗi ám ảnh / chứng sợ hãi / tâm lý bài xích
Danh từ
Số nhiều: phobias

phobia không chỉ đơn thun là sshãi thông thường mà mô tmt trng thái tâm lý cc đoan. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chnhng ni sphi lý, không tương xng vi mc độ nguy him thc tế ca đối tượng gây sợ.

Ý nghĩa

Danh từnỗi ám ảnh

Một nỗi sợ hãi cực độ hoặc phi lý, hoặc sự ghét bỏ đối với một điều gì đó cụ thể

"His phobia of spiders makes him avoid the garden."

Anh ấy có một nỗi ám ảnh suốt đời với loài nhện.

Danh từchứng sợ hãi

Một nỗi sợ hãi dai dẳng, bất thường và không có lý do chính đáng đối với một đối tượng, hoạt động hoặc tình huống cụ thể, có thể dẫn đến hành vi né tránh

"The patient was diagnosed with agoraphobia, a phobia of open spaces."

Chứng sợ bay của cô ấy khiến cô không thể đi du lịch nước ngoài.

tâm lý bài xích

Sự không thích mạnh mẽ hoặc lòng thù ghét đối với một nhóm người cụ thể, thường dựa trên định kiến

Thuật ngữ bài ngoại mô tả một tâm lý bài xích những người đến từ các quốc gia khác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error