D
Dicread
HomeDictionaryQquiet

quiet

yên tĩnh、im lặng、làm lặng đi
Tính từNgoại động từNội động từ
So sánh hơn: quieterSo sánh nhất: quietest

Tquiet mang li cm giác tĩnh lng và bình yên, thường ngụ ý mt svng bóng có chủ đích ca nhng điu gây nhiu. Nó thường gn lin vi sminh mn trong tâm hn hoc mt nơi trú ẩn tách bit khi shn lon ca thế gii bên ngoài, vì vy đây là mt tmô ttích cc trong các ngcnh thư giãn hoc tp trung. Trong các tương tác xã hi, tnày có thmô tmt nét tính cách kín đáo hoc khiêm tn. Khi được dùng như mt động từ, nó gi lên sxoa du tiếngn mt cách nhnhàng thay vì mt mnh lnh gay gt, mc dù sc thái cthstùy thuc hoàn toàn vào ý định ca người nói.

Ý nghĩa

Tính từyên tĩnh

Ít hoặc không có tiếng ồn

"The library is a very quiet place."

Thư viện là một nơi rất yên tĩnh.

Ngoại động từlàm cho yên lặng
[someone]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó ngừng nói hoặc ngừng gây tiếng ồn

"The mother tried to quiet the crying baby."

Người mẹ cố gắng dỗ cho đứa bé đang khóc im lặng.

Nội động từlắng xuống

Trở nên im lặng hoặc bình tĩnh lại

"The wind finally quieted down after the storm."

Gió cuối cùng cũng lặng dần sau cơn bão.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error