D
Dicread
HomeDictionaryQquiet

quiet

yên tĩnh / làm im lặng / lắng xuống
Tính từNgoại động từNội động từ
So sánh hơn: quieterSo sánh nhất: quietest

Tnày mang li cm giác vstĩnh lng và bình yên, thường ngụ ý mt svng bóng có chủ đích ca nhng điu gây nhiu. Nó thường gn lin vi sminh mn trong tâm trí hoc mt nơi trú ẩn khi shn lon ca thế gii bên ngoài, khiến đây trthành mt tmô ttích cc trong các bi cnh thư giãn hoc tp trung.

Trong các tương tác xã hi, quiet có thmô tmt đặc đim tính cách kín đáo hoc khiêm tn. Khi được dùng như mt động từ, tnày gi ý vic làm im lng mt cách nhnhàng thay vì mt mnh lnh gay gt, mc dù sc thái biu cm sphthuc hoàn toàn vào ý định ca người nói.

Ý nghĩa

Tính từyên tĩnh

Ít hoặc không gây ra tiếng động

The library is a very quiet place.

Thư viện là một nơi rất yên tĩnh.

Ngoại động từlàm im lặng
[~ someone]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó ngừng nói hoặc ngừng gây tiếng ồn

The mother tried to quiet the crying baby.

Người mẹ cố gắng dỗ cho đứa bé đang khóc im lặng.

Nội động từlắng xuống

Trở nên im lặng hoặc bình tĩnh lại

The wind finally quieted down after the storm.

Gió cuối cùng cũng lắng xuống sau cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error