D
Dicread
HomeDictionaryAassertiveness

assertiveness

sự quyết đoán
Danh từ

assertiveness mô tmt knăng giao tiếp cân bng, nơi mt người có thbày tnhu cu, quan đim và ranh gii ca mình mt cách ttin và trc tiếp nhưng vn giữ được stôn trng đối vi người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "squyết đoán", nhưng cn lưu ý rng squyết đoán ở đây không phi là sự độc đoán hay áp đặt, mà là khnăng tchtrong giao tiếp.

Ý nghĩa

Danh từsự quyết đoán

Phẩm chất tự tin và trực tiếp trong việc đòi quyền lợi hoặc bày tỏ ý kiến của bản thân mà không gây hấn

Her assertiveness in the meeting ensured that her ideas were heard and implemented.

Sự quyết đoán của cô ấy trong cuộc họp đã đảm bảo rằng các ý tưởng của cô được lắng nghe và thực hiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error