D
Dicread
HomeDictionaryIinhibited

inhibited

gượng gạo / bị ức chế
Tính từ
So sánh hơn: more inhibitedSo sánh nhất: most inhibited

inhibited mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là tâm lý con người hay khoa hc kthut. Trong đời sng hàng ngày, tnày mô ttrng thái mt người cm thy gượng go, thiếu tnhiên hoc không dám thhin bn thân do stti, lo lng hoc áp lc txã hi. Điu này khác vi shy (nhút nhát) vn là mt đặc đim tính cách bn vng; inhibited thường nhn mnh vào skìm nén cm xúc hoc hành vi trong mt tình hung cthể.

Ví dụ, mt người có thvn dĩ năng động nhưng li trnên inhibited khi đứng trước cp trên hoc trong mt môi trường quá trang trng. Ngược li, uninhibited được dùng để chnhng người phóng khoáng, tnhiên và không ngi thhin bn thân.

Phân bit trong ngcnh khoa hc

Khi được sdng trong sinh hc, hóa hc hoc y khoa, inhibited không mang nghĩa tâm lý mà có nghĩa là bị ức chế. Đây là thut ngchuyên môn dùng để chvic mt quá trình, mt phnng hóa hc hoc sphát trin ca mt sinh vt bngăn chn, làm chm li hoc đình chbi mt tác nhân bên ngoài.

Sdng inhibited để nói vvic bcm đoán bi pháp lut (trong trường hp này nên dùng prohibited hoc forbidden).
Sdng inhibited khi nói vsphát trin ca vi khun bngăn chn bi thuc kháng sinh.

Lưu ý vcách dùng và ngpháp

inhibited thường đóng vai trò là mt tính tmô ttrng thái. Khi mun din đạt hành động gây ra sự ức chế hoc kìm nén, hãy sdng động tinhibit. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia vic "bị ức chế" vmt sinh hc và "gượng go" vmt tâm lý khi dch sang tiếng Vit để đảm bo độ chính xác ca văn bn.

Ý nghĩa

Tính từgượng gạo

Không thể hành động một cách thoải mái và tự nhiên do sự tự ti hoặc bị kiềm chế về mặt tinh thần

She felt too inhibited to dance in front of the crowd.

Cô ấy cảm thấy quá gượng gạo để có thể nhảy trước đám đông.

Tính từbị ức chế

Bị ngăn cản không cho hoạt động hoặc xảy ra một cách bình thường, thường được dùng trong ngữ cảnh sinh học hoặc hóa học

The growth of the bacteria was inhibited by the presence of the antibiotic.

Sự phát triển của vi khuẩn đã bị ức chế bởi sự hiện diện của thuốc kháng sinh.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error