D
Dicread
HomeDictionaryLloner

loner

người thích đơn độc / người sống tách biệt
Danh từ
Số nhiều: loners

loner mô tmt người có xu hướng tránh né sgiao tiếp xã hi và cm thy thoi mái hơn khimt mình. Đim mu cht ca tnày là schủ động hoc thiên hướng tnhiên trong tính cách, thay vì bị ép buc bi hoàn cnh. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà tnày có thmang sc thái tích cc hoc tiêu cc. Sc thái ý nghĩa Trong nhiu trường hp, loner mang nghĩa trung lp hoc hơi tiêu cc, gi lên hìnhnh mt người lp dị, khó gn hoc bcô lp khi cng đồng. Ví dụ, khi nói vmt hc sinh trong trường, loner có thể ám chsthiếu knăng xã hi hoc bbn bè xa lánh. Ngược li, trong mt sngcnh hin đại, loner có thể được hiu theo hướng tích cc, chnhng người độc lp, tchvà không mun bchi phi bi áp lc đám đông. Điu này khác vi lonely (cô đơn) - mt trng thái cm xúc bun bã vì thiếu vng skết ni. Mt loner có thhoàn toàn hnh phúc khimt mình, trong khi mt người lonely thì khao khát có bn đồng hành. Phân bit vi các ttương t loner đối lp vi social butterfly (người khéo giao tiếp, thích ttp). Trong khi social butterfly tìm thy năng lượng từ đám đông, loner li tìm thy sbình yên trong tĩnh lng. Tránh nhm ln loner vi hermit (ngườin dt). hermit thường chnhng người hoàn toàn tách bit khi xã hi, thường vì lý do tôn giáo hoc triết hc và sngnơi ho lánh, trong khi loner vn sng trong xã hi nhưng chn cách hn chế tương tác. Ví dsdng Đúng: He has always been a bit of a loner. (Anhy vn dĩ là mt người thích đơn độc.) Sai: Sdng loner để mô tcm giác bun bã. Thay vì nói I feel like a loner tonight (để chscô đơn), hãy dùng I feel lonely tonight. Vmt ngpháp, loner là mt danh từ đếm được.

Ý nghĩa

Danh từngười thích đơn độc

Một người tránh sự giao tiếp với người khác và thích ở một mình

"He has always been a bit of a loner, preferring books to parties."

Anh ấy luôn là một người thích đơn độc, thích đọc sách hơn là đi dự tiệc.

người sống tách biệt

Một người sống hoặc làm việc một mình, thường là do lựa chọn cá nhân hoặc do bị cô lập về mặt xã hội

Ông cụ là một người sống tách biệt nổi tiếng trong làng, hiếm khi được nhìn thấy ở quán rượu địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error