D
Dicread
HomeDictionaryTtimid

timid

nhút nhát / rụt rè
Tính từ
So sánh hơn: more timidSo sánh nhất: most timid

timid mô tmt trng thái tâm lý thiếu ttin, thường gn lin vi ni shãi hoc slo lng trước nhng tình hung mi hoc nhng người lạ. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "nhút nhát" khi nói vtính cách con người, hoc "rt rè" khi nói vmt hành động, nlc thiếu squyết đoán. Đim mu cht ca timid là sthiếu ht lòng can đảm, khiến chthkhông dám mo him hoc không dám thhin bn thân.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit timid vi shy. Trong khi shy (ngi ngùng) thường thiên vcm giác không thoi mái, bi ri khi giao tiếp xã hi (có thchlà tm thi hoc do tính cách), thì timid nhn mnh vào sshãi và thiếu can đảm. Mt người shy có thrt ttin trong công vic nhưng li ngi khi gp người lạ, còn mt người timid thường lo sri ro và thiếu quyết đoán trong nhiu tình hung khác nhau.

shy: Ngi ngùng, bn ln (thiên vcm xúc xã hi).
timid: Nhút nhát, rt rè (thiên vsshãi, thiếu can đảm).

Ngcnh sdng và lưu ý

Khi dùng timid để mô tmt hành động hoc mt nlc (như trong cm từ "a timid attempt"), nó mang nghĩa tiêu cc, ám chsthn trng quá mc đến mc không hiu quhoc thiếu sc mnh. Trong trường hp này, không nên dch là "nhút nhát" mà nên dùng "rt rè" để phù hp vi văn phong tiếng Vit.

Đúng: a timid smile (mt ncười rt rè/gượng go).
Đúng: a timid approach (mt cách tiếp cn rt rè).

Vmt ngpháp, timid là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từnhút nhát

Thiếu tự tin hoặc can đảm; dễ bị hoảng sợ

He was too timid to ask his boss for a raise.

Anh ấy quá nhút nhát để đề nghị sếp tăng lương.

Tính từrụt rè

Thiếu sự táo bạo, sức mạnh hoặc hiệu quả; thận trọng một cách quá mức

The company made a timid attempt to enter the Asian market.

Công ty đã có một nỗ lực rụt rè để thâm nhập vào thị trường châu Á.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error