D
Dicread
HomeDictionaryBbashful

bashful

nhút nhát
Tính từ
So sánh hơn: more bashfulSo sánh nhất: most bashful

bashful mô tmt trng thái tâm lý nhút nhát, e thn, thường xut hin khi mt người cm thy không thoi mái hoc dbxu hkhi phi đối mt vi người lhoc trthành tâm đim ca schú ý. Tnày mang sc thái nhnhàng, đôi khi gi lên sự đáng yêu hoc ngây thơ, đặc bit là khi dùng để mô ttrem hoc nhng người có tính cách du dàng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln bashful vi shy hoc timid. Mc dù cba đều có thdch là "nhút nhát", nhưng chúng có nhng sc thái khác bit:

bashful: Nhn mnh vào se thn, ngi ngùng mang tính nht thi hoc đặc đim tính cách dbị đỏ mt, xu hổ. Ví dụ: Mt cô gái e thn khi được khen ngi (a bashful smile).

shy: Là tphbiến nht, mô tcm giác lo lng hoc thiếu ttin khi giao tiếp vi người khác. shy mang tính bao quát hơn và có thkéo dài thành mt đặc đim tâm lý sâu sc.

timid: Mang nghĩa tiêu cc hơn, chsthiếu can đảm, shãi hoc dbkhut phc. Mt người timid không chngi giao tiếp mà còn shãi trước nhng ri ro hoc ththách.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch bashful, tùy vào đối tượng mà bn nên chn tngphù hp để giữ đúng sc thái. Đối vi trem, hãy dùng "nhút nhát" hoc "e thn". Đối vi người ln trong tình hung lãng mn hoc xã giao, "ngi ngùng" stnhiên hơn.

Đúng: The bashful child hid behind his mother (Đứa trnhút nhát np sau chân mẹ).
Sai: Sdng bashful để mô tmt người shãi trước nguy him (trong trường hp này phi dùng timid hoc fearful).

Vmt ngpháp, bashful là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc feel.

Ý nghĩa

Tính từnhút nhát

Ngại gây sự chú ý cho bản thân; e thẹn và dễ bị xấu hổ

The bashful child hid behind his mother's legs when the guests arrived.

Đứa trẻ nhút nhát nấp sau chân mẹ khi khách đến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error