D
Dicread
HomeDictionaryBblush

blush

đỏ mặt / nhuộm đỏ / vệt đỏ / phấn má hồng
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: blushesQuá khứ: blushedPhân từ 2: blushedV-ing: blushing

blush mô thin tượng khuôn mt trnên đỏ bng, thường là phnng tnhiên ca cơ thtrước nhng cm xúc mnh mnhư xu hổ, ngượng ngùng hoc khiêm tn. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh là "đỏ mt", "ửng hng" hoc "ngượng ngùng". Sc thái ý nghĩa và ngcnh Đim đặc trưng ca blush là skết hp gia phnng vt lý (màu da thay đổi) và trng thái tâm lý. Nó khác vi flushchflush thường mang nghĩa rng hơn, có thdo nóng, tc gin, st hoc vn động mnh, trong khi blush gn như luôn gn lin vi sngượng ngùng hoc tình cm. blush: Thường dùng cho sngượng ngùng, e thn (ví dụ: đỏ mt khi được khen). flush: Thường dùng cho snóng ny, hưng phn hoc phnng sinh lý (ví dụ: đỏ mt vì chy bhoc tc gin). Lưu ý vcách dùng Tnày va có thể đóng vai trò là ni động từ (tự đỏ mt) va là ngoi động từ (làm cho ai đó đỏ mt). Ngoài ra, trong lĩnh vc mphm, blush (hoc blusher) được dùng để chphn má hng, mt sn phm dùng để to hiungng hng tnhiên cho gò má. Đúng: She blushed when he looked at her. (Cô ấy đỏ mt khi anhy nhìn cô ấy.) Đúng: The news made her blush. (Tin tc đó khiến cô ấy ngượng đỏ mt.) Vmt ngpháp, khi dùng làm danh từ, blush thường mô tsc độ màu sc hoc trng thái đỏ mt ca mt người.

Ý nghĩa

Nội động từđỏ mặt

Trở nên đỏ mặt do ngượng ngùng, xấu hổ hoặc khiêm tốn

"She blushed when he complimented her appearance."

Cô ấy đỏ mặt khi anh ấy khen ngợi ngoại hình của cô.

Ngoại động từnhuộm đỏ
[~ something]

Làm cho một bề mặt hoặc khuôn mặt chuyển sang màu đỏ hoặc hồng

"The sunset blushed the horizon with deep orange and red hues."

Hoàng hôn nhuộm đỏ đường chân trời với những sắc cam và đỏ đậm.

Danh từvệt đỏ

Sự đỏ mặt, thường gây ra bởi cảm xúc mạnh

"A slight blush crept over his cheeks during the interview."

Một vệt đỏ nhẹ hiện lên trên má anh ấy trong suốt buổi phỏng vấn.

Danh từphấn má hồng

Một loại bột hoặc kem mỹ phẩm được dùng để tạo độ hồng hào cho gò má

"She applied a light pink blush to her cheekbones."

Cô ấy thoa một chút phấn má hồng nhạt lên gò má.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error