D
Dicread
HomeDictionaryAavoidance

avoidance

sự né tránh
[C/U] Cả hai

Thut ngnày mang sc nng vmt tâm lý, thường gi ý mt chiến lược có ý thc hoc tim thc nhm thoát khi slo âu hoc cm giác khó chu. Tnày thường được sdng trong các bi cnh lâm sàng để mô tmt kiu hành vi mà mt người né tránh các tác nhân kích thích cthể để duy trì sự ổn định vmt cm xúc.

Trong lĩnh vc pháp lý hoc tài chính, ý nghĩa ca tnày chuyn sang mt ththut chiến lược để bqua các nghĩa vhoc thuế. Trong khi vic né tránh mt người là mt hành động xã hi, thì vic tránh thuế là mt nlc có tính toán để gim thiu trách nhim pháp lý trong khuôn khpháp lut, điu này giúp phân bit nó vi hành vi trn thuế bt hp pháp.

Countable when referring to a specific behavioral strategy or a single instance of dodging a task. Uncountable when discussing the general psychological tendency to shun conflict or stress.

Ý nghĩa

Danh từsự né tránh

Hành động giữ khoảng cách hoặc ngăn chặn điều gì đó xảy ra

His avoidance of the topic became obvious during the interview.

Việc anh ấy né tránh chủ đề này đã trở nên rõ ràng trong suốt buổi phỏng vấn.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error