D
Dicread
HomeDictionarySstutter

stutter

nói lắp / nói lắp bắp / tật nói lắp / giật cục
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: stuttersQuá khứ: stutteredPhân từ 2: stutteredV-ing: stuttering

stutter chyếu được dùng để mô tvic nói lp, mt hin tượng ngôn ngkhi người nói lp li các âm tiết hoc bkhng li không tchủ. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "nói lp" hoc "tt nói lp" tùy vào vic nó là mt hành động nht thi hay mt tình trng bnh lý kéo dài. Cn phân bit stutter vi stammer; mc dù hai tnày thường được dùng thay thế cho nhau, nhưng stutter thường nhn mnh hơn vào vic lp li các âm thanh khi đầu ca từ, trong khi stammer có thbao gm cnhng khong lng dài hoc sngp ngng do lo lng.

Ý nghĩa

Nội động từnói lắp

Nói với những khoảng dừng hoặc lặp lại không tự chủ các âm, âm tiết hoặc từ

He began to stutter when he became nervous during the interview.

Anh ấy bắt đầu nói lắp khi trở nên lo lắng trong buổi phỏng vấn.

Ngoại động từnói lắp bắp
[~ something]

Phát âm một từ hoặc cụm từ một cách khó khăn hoặc ngập ngừng, thường do cảm xúc hoặc tật nói lắp

She managed to stutter a brief apology before leaving the room.

Cô ấy đã cố gắng nói lắp bắp một lời xin lỗi ngắn gọn trước khi rời khỏi phòng.

Danh từtật nói lắp

Một rối loạn ngôn ngữ đặc trưng bởi việc lặp lại hoặc kéo dài không tự chủ các âm hoặc âm tiết

His stutter became more pronounced when he was under pressure.

Tật nói lắp của anh ấy trở nên rõ rệt hơn khi anh ấy chịu áp lực.

Nội động từgiật cục

Di chuyển hoặc vận hành không đều hoặc bị gián đoạn ngắt quãng, thường dùng để chỉ động cơ hoặc luồng video kỹ thuật số

The old diesel engine started to stutter as it ran out of fuel.

Chiếc động cơ diesel cũ bắt đầu chạy giật cục khi hết nhiên liệu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error