D
Dicread
HomeDictionaryTtremble

tremble

run rẩy / làm rung chuyển
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: trembledPhân từ 2: trembledV-ing: trembling

tremble mô tmt trng thái rung lc nhẹ, nhanh và không tchủ. Đim mu cht ca tnày là nó thường gn lin vi trng thái cm xúc mnh mhoc phnng sinh lý ca cơ thể. Khi mt người tremble, đó thường là du hiu ca sshãi, lo lng, phn khích tt độ hoc do cơ thphnng vi cái lnh. Nó mang sc thái mong manh và yếut hơn so vi các tkhác.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln tremble vi mt stcó nghĩa tương tnhư shiver hoc shake. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vngcnh:

shiver: Thường dùng đặc bit cho phnng vi cái lnh hoc mt cơn rùng mình đột ngt (như khi shãi hocm). Trong khi tremble nhn mnh vào srun ry kéo dài do cm xúc, shiver thiên vphnng vt lý ca cơ thể.
shake: Đây là mt tcó nghĩa rng nht. shake có thlà hành động chủ động (như shake hands - bt tay) hoc rung lc mnh vi biên độ ln hơn. tremble luôn là srung lc nhvà không tchủ.

Ví dụ:
Đúng: Her voice trembled with emotion (Ging cô ấy run ry vì xúc động) - dùng tremble vì đây là phnng cm xúc.
Sai: He trembled the bottle to mix the medicine - Trong trường hp này phi dùng shake vì đây là hành động chủ động và có lc mnh.

Cách sdng trong ngcnh vt lý

Ngoài vic mô tcon người, tremble còn được dùng để mô tnhng vt thbtác động bi mt lc mnh hoc âm thanh ln, to ra schn động. Khi dùng vi nghĩa này, nó tương đương vi vic làm rung chuyn mt không gian hoc bmt.

Ví dụ: The ground trembled under the weight of the giant (Mt đất rung chuyn dưới sc nng ca gã khng lồ).

Lưu ý vngpháp

tremble va là ni động từ (không cn tân ngữ, ví dụ: I trembled) va là ngoi động từ (có tân ngữ, ví dụ: The explosion trembled the building). Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, khi mun nói vvic làm rung chuyn mt thgì đó, người bn ngthường ưu tiên dùng shake hoc vibrate hơn, trkhi mun to hiung văn chương hoc nhn mnh schn động sâu sc.

Ý nghĩa

Nội động từrun rẩy

Rung lắc không tự chủ với những chuyển động ngắn và nhanh, thường là kết quả của sự lo lắng, phấn khích hoặc lạnh

Her hands began to tremble as she opened the letter.

Tay cô ấy bắt đầu run rẩy khi mở bức thư.

Ngoại động từlàm rung chuyển
[~ something]

Khiến một thứ gì đó rung lắc hoặc chấn động, thường thông qua một âm thanh mạnh mẽ hoặc lực vật lý

The loud explosion made the very ground tremble.

Vụ nổ lớn đã làm rung chuyển cả mặt đất.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error