D
Dicread
HomeDictionaryRreticent

reticent

kín đáo / tâm lý e dè
Tính từ
So sánh hơn: more reticentSo sánh nhất: most reticent

reticent mô tmt người có xu hướng gikín suy nghĩ, cm xúc hoc thông tin, thường là do tính cách thn trng hoc se dè. Trong tiếng Vit, tnày có thể được dch là "kín đáo" hoc "tâm lý e dè" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca reticent là schủ động trong vic không mun tiết lộ, to ra mt khong cách nht định gia thế gii ni tâm và môi trường bên ngoài.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln reticent vi shy hoc reserved. Mc dù cba đều mô tsim lng, nhưng sc thái biu cm rt khác nhau:

shy: Thhin snhút nhát, lo lng hoc thiếu ttin khi giao tiếp vi người khác. Mt người shy im lng vì hshãi hoc ngượng ngùng.
reserved: Mô tmt người đim tĩnh, kim soát cm xúc tt và không phô trương. Sim lng ca người reserved mang tính cht phong thái và schng mc.
reticent: Tp trung cthvào vic "không mun nói". Mt người reticent có thkhông hnhút nhát, nhưng hchn cách gibí mt hoc không chia sthông tin vì lý do cá nhân hoc chiến thut.

Ví dụ: Mt chính trgia có thkhông shy (nhút nhát) khi đứng trước đám đông, nhưng li rt reticent (kín đáo) khi được hi về đời tư.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng reticent để thay thế cho reluctant. Mc dù chai đều mang nghĩa "min cưỡng", nhưng reluctant dùng cho hành động (không mun làm điu gì đó), trong khi reticent chdùng cho li nói và schia sthông tin.

Sai: He was reticent to help us. (Anhy min cưỡng giúp đỡ chúng tôi - dùng sai vì giúp đỡ là mt hành động).
✅ Đúng: He was reluctant to help us.
✅ Đúng: He was reticent about his past. (Anhy khá kín đáo vnhng tri nghim trong quá khca mình).

Vmt ngpháp, reticent thường đi kèm vi gii tabout khi mun chrõ đối tượng hoc chủ đề mà người đó không mun tiết lộ.

Ý nghĩa

Tính từkín đáo

Không dễ dàng tiết lộ suy nghĩ hoặc cảm xúc của mình

He was reticent about his past experiences.

Anh ấy khá kín đáo về những trải nghiệm trong quá khứ của mình.

Tính từtâm lý e dè

Không muốn nói hoặc miễn cưỡng tiết lộ thông tin

The witness remained reticent during the initial questioning.

Nhân chứng vẫn giữ thái độ e dè trong suốt buổi thẩm vấn ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error