D
Dicread
HomeDictionarySsavvy

savvy

nhạy bén / sự am hiểu / hiểu
Tính từDanh từNgoại động từ
Quá khứ: savviedPhân từ 2: savviedV-ing: savvying

savvy mang sc thái vskết hp gia kiến thc lý thuyết và kinh nghim thc tin. Khác vi smart (thông minh) hay intelligent (có trí tuệ) vn thiên vkhnăng tư duy bm sinh, savvy nhn mnh vào sự "nhy bén" và khnăng vn dng kiến thc mt cách khôn ngoan để đạt được kết qutrong mt tình hung cthể. Khi mt người được mô tlà savvy, hkhông chhiu biết mà còn biết cách xoay xvà đưa ra nhng quyết định chính xác da trên thc tế.

Skhác bit vngnghĩa

Trong tiếng Vit, savvy thường được dch là "nhy bén" hoc "am hiu". Tuy nhiên, cn phân bit rõ vi knowledgeable (có kiến thc). Mt người knowledgeable có thể đọc rt nhiu sách vtài chính, nhưng mt người savvy (ví dụ: tech-savvy hoc business-savvy) là người thc sbiết cách sdng công nghhoc vn hành kinh doanh để thành công trong thc tế.

knowledgeable: Biết nhiu thông tin (thiên vlý thuyết).
savvy: Biết cách làm sao cho hiu quả (thiên vthc hành và snhy bén).

Cách sdng trong các ngcnh phbiến

Tnày thường xuyên xut hin dưới dng tính tghép để chsam hiu trong mt lĩnh vc chuyên bit. Đây là cách dùng cc kphbiến trong tiếng Anh hin đại:

tech-savvy: am hiu vcông nghệ (biết sdng các thiết bị, phn mm mt cách thành tho).
street-savvy: nhy bén vi đời sng thc tế (biết cách tbo vmình và xlý tình hung trên đường phố, không dbla).
market-savvy: nhy bén vi thtrường.

Lưu ý vtloi và ngpháp

savvy có thể đóng vai trò là tính từ, danh thoc thm chí là động ttrong văn phong thân mt. Khi là danh từ, nó chỉ "sam hiu" hoc "skhôn ngoan thc tế". Khi là động từ (thường dùng trong tiếng lóng hoc phương ngữ), nó có nghĩa là "hiu" (ví dụ: Savvy? tương đương vi Understand?).

Tính từ: She is a savvy businesswoman. (Cô ấy là mt ndoanh nhân nhy bén.)
Danh từ: He has a lot of political savvy. (Anhy có sam hiu sâu sc vchính trị.)
Động từ: Keep your head down and stay out of trouble, savvy? (Hãy khiêm tn và tránh rc ri, hiu chưa?)

Người hc cn lưu ý không nhm ln savvy vi các tchstinh ranh hay mưu mo mang nghĩa tiêu cc. savvy luôn mang hàm ý tích cc vnăng lc và shiu quả.

Ý nghĩa

Tính từnhạy bén

Có kiến thức thực tế và khả năng đưa ra những phán đoán đúng đắn

He is a savvy investor who knows exactly when to buy.

Anh ấy là một nhà đầu tư nhạy bén, biết chính xác khi nào nên mua.

Danh từsự am hiểu

Kiến thức thực tế, kinh nghiệm hoặc sự khôn ngoan trong một lĩnh vực cụ thể

She has a great deal of political savvy.

Cô ấy có sự am hiểu sâu sắc về chính trị.

Ngoại động từhiểu
[~ something]

Hiểu hoặc nắm bắt được điều gì đó

Do you savvy what I am talking about?

Bạn có hiểu tôi đang nói gì không?

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error