D
Dicread
HomeDictionarySsavvy

savvy

am hiểu / sự nhạy bén / hiểu
Tính từDanh từNgoại động từ
Quá khứ: savviedPhân từ 2: savviedV-ing: savvying

Ý nghĩa

Tính từam hiểu

Có kiến thức và khả năng thực tế, đặc biệt là trong một lĩnh vực cụ thể hoặc liên quan đến một chủ đề nhất định

"He is a savvy investor who knows exactly when to buy."

Anh ấy là một nhà đầu tư am hiểu, người biết chính xác khi nào nên mua và bán.

Danh từsự nhạy bén

Kiến thức thực tế, sự khôn ngoan hoặc khả năng đưa ra những phán đoán đúng đắn trong một lĩnh vực cụ thể

"She has a lot of political savvy."

Sự nhạy bén trong kinh doanh đã giúp cô ấy phát triển công ty thành một đế chế toàn cầu.

Ngoại động từhiểu
[~ something]

Hiểu hoặc nắm bắt được ý nghĩa của một điều gì đó

"Do you savvy what I am talking about?"

Tôi không hoàn toàn hiểu điều mà bạn đang cố gắng nói với tôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error