D
Dicread
HomeDictionaryPprowess

prowess

sự tinh thông / sự dũng cảm
Danh từ

prowess là mt tmang sc thái trang trng, dùng để mô tmt mc độ năng lc hoc lòng dũng cm vượt xa mc bình thường. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "stinh thông" hoc "sdũng cm". Đim mu cht là prowess không chỉ đơn thun là "gii" hay "can đảm", mà nó nhn mnh vào sxut sc, sự điêu luyn hoc mt sc mnh phi thường khiến người khác phi ngưỡng mộ.

Sphân bit vngnghĩa

Khi nói vknăng, prowess tương đồng vi expertise hoc mastery nhưng mang tính ca ngi cao hơn. Ví dụ, nếu bn nói vathletic prowess, bn không chnói người đó chơi ththao tt, mà là hcó mt khnăng ththao xut sc, gn như đạt đến mc thượng tha.

Khi nói vlòng dũng cm, prowess thường gn lin vi bi cnh quân shoc chiến đấu, tương tnhư valor hay bravery. Tuy nhiên, prowess trong ngcnh này thường bao hàm cknăng chiến đấu điêu luyn chkhông chlà tinh thn không shãi.

Ví dvstinh thông: His prowess in diplomacy (Stinh thông trong ngoi giao ca ôngy).
Ví dvsdũng cm: The soldier's military prowess (Sdũng cm trong quân sca người lính).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln prowess vi nhng tchsthành tho thông thường như proficiency hay skill. Hãy nhrng proficiency chmc độ đủ để làm vic hiu quả, trong khi prowess là svượt tri hoàn toàn.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln vi tpower (quyn lc/sc mnh). Trong khi power nói vkhnăng kim soát hoc sc mnh vt lý thô, thì prowess nhn mnh vào skết hp gia năng lc, kthut và lòng can đảm để đạt được thành tu.

Sai: He has the prowess to move the heavy rock (Sdng sai vì đây là sc mnh vt lý thô, nên dùng strength).
✅ Đúng: His prowess on the chessboard is legendary (Stinh thông trên bàn cca anhy đã trthành huyn thoi).

Đặc đim ngpháp

prowess là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không bao gisdng nó ở dng snhiu (prowesses) hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vnăng lc chung.

Ý nghĩa

Danh từsự tinh thông

Kỹ năng hoặc chuyên môn vượt trội trong một hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể

Her athletic prowess earned her a full scholarship to the university.

Khả năng thể thao xuất sắc đã giúp cô ấy giành được học bổng toàn phần vào trường đại học.

Danh từsự dũng cảm

Sự can đảm hoặc lòng dũng cảm phi thường, đặc biệt là trong chiến đấu

The knight was celebrated for his prowess on the battlefield.

Vị hiệp sĩ được ca tụng vì sự dũng cảm trên chiến trường.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error