D
Dicread
HomeDictionaryAadept

adept

tinh thông / chuyên gia
Tính từDanh từ
Số nhiều: adeptsSo sánh hơn: more adeptSo sánh nhất: most adept

adept mang sc thái nhn mnh vào sthành tho đạt đến mc độ điêu luyn, thường là kết quca quá trình rèn luyn bn bhoc có năng khiếu đặc bit. Khi đóng vai trò là tính từ, tnày mô tmt người không chbiết làm mà còn làm mt cách xut sc, mượt mà và hiu quả. Khi đóng vai trò là danh từ, nó chmt người đã đạt đến trình độ bc thy trong mt lĩnh vc cthể. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln adept vi mt stkhác có nghĩa tương tnhư skilled hoc expert. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vsc thái: skilled: Đây là tphbiến nht, chvic có knăng cn thiết để làm mt công vic nào đó (thường là knăng nghnghip). Ví dụ: a skilled worker (mt công nhân lành nghề). expert: Nhn mnh vào kiến thc chuyên sâu và sam hiu tường tn vlý thuyết ln thc hành. Mt expert có thlà người tư vn, trong khi mt người adept nhn mnh vào khnăng thc thi điêu luyn. adept: Mang tính cht "tinh thông", gi cm giác vskhéo léo, linh hot và khnăng xlý tình hung mt cách tnhiên, gn như là bn năng. Ví dso sánh: He is skilled at coding. (Anhy có knăng lp trình - mc độ cơ bn/đạt chun). He is adept at coding. (Anhy tinh thông lp trình - mc độ điêu luyn, xlý các tác vkhó mt cách ddàng). Lưu ý vngpháp và cách dùng Khi sdng adept như mt tính từ, cu trúc phbiến nht là adept at hoc adept in theo sau là mt danh thoc động từ đuôi -ing. Đúng: She is adept at managing people. (Cô ấy tinh thông trong vic qun lý con người). Sai: Không nên dùng adept to vì điu này dgây nhm ln vi adapted to (thích nghi vi). Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh dch adept mt cách quá cng nhc thành "thành tho" trong mi ngcnh. Tùy vào đối tượng được nhc đến (ví dụ: mt nghnhân, mt chính trgia, hay mt vn động viên) mà nên chn nhng tnhư "điêu luyn", "tinh thông" hoc "bc thy" để làm ni bt sxut sc vượt tri mà tadept mun truyn ti.

Ý nghĩa

Tính từtinh thông

Rất thành thạo hoặc điêu luyện trong một lĩnh vực nào đó

"She is adept at navigating complex political landscapes."

Cô ấy rất tinh thông trong việc điều phối các bối cảnh chính trị phức tạp.

Danh từchuyên gia

Người am hiểu tường tận hoặc là bậc thầy trong một môn nghệ thuật, khoa học hoặc lĩnh vực cụ thể

"He is an adept of the ancient art of calligraphy."

Ông ấy là một chuyên gia về nghệ thuật thư pháp cổ điển.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error