D
Dicread
HomeDictionaryFfluent

fluent

trôi chảy / mượt mà
adj
So sánh hơn: more fluentSo sánh nhất: most fluent

fluent thường được dùng để mô tkhnăng làm chmt ngôn ngữ, nhn mnh vào stnhiên, không bngt quãng và chính xác trong cách din đạt. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ gia vic "biết" mt ngôn ngvà vic "trôi chy" mt ngôn ngữ. Mt người có thbiết nhiu tvng nhưng chưa chc đã fluent nếu hvn phi dng li suy nghĩ lâu hoc gp khó khăn trong vic kết ni các câu mt cách mượt mà.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong khi fluent chyếu gn lin vi ngôn ngữ, tnày còn được dùng để mô tcác chuyn động hoc phong cách mang tính cht uyn chuyn. Khi nói vmt vũ công hoc mt dòng chy, fluent gi lên hìnhnh ca smượt mà, không có nhng đim gãy hay sthô cng.

fluent (ngôn ngữ): Tp trung vào tc độ và schính xác. Ví dụ: She is fluent in French (Cô ấy nói trôi chy tiếng Pháp).
fluent (chuyn động): Tp trung vào sduyên dáng và liên tc. Ví dụ: The fluent lines of the sculpture (Nhng đường nét mượt mà ca bc tượng).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc dnhm ln fluent vi native (bn ngữ) hoc proficient (thành tho).

native: Chngười sinh ra và ln lên vi ngôn ngữ đó. Mt người có thfluent nhưng không phi là native.
proficient: Nhn mnh vào knăng, năng lc và schính xác vmt kthut hơn là tc độ hay stnhiên. Mt người có thproficient trong vic viết báo cáo chuyên môn nhưng chưa chc đã fluent trong giao tiếp đời thường.

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Khi mô tkhnăng ngôn ngữ, fluent thường đi kèm vi gii tin. Tránh sdng các cu trúc gây nhm ln như fluent with hoc fluent at.

Đúng: fluent in English (trôi chy tiếng Anh)
Sai: fluent with English

Ý nghĩa

adjtrôi chảy

Có khả năng nói hoặc viết một ngôn ngữ một cách dễ dàng và chính xác

She is fluent in three languages.

Cô ấy nói trôi chảy ba ngôn ngữ.

adjmượt mà

Luân chuyển một cách êm ái và dễ dàng, đặc biệt là khi nói về phong cách hoặc chuyển động

The dancer moved with fluent grace.

Vũ công di chuyển với vẻ duyên dáng mượt mà.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error