D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcapable

capable

có năng lực / có khả năng
Tính từ

capable thường được dùng để chnăng lc cá nhân hoc công sut ca mt thiết bị. Khi nói vcon người, tnày nhn mnh vào vic shu nhng knăng, phm cht hoc trí tucn thiết để hoàn thành tt mt công vic. Nó mang sc thái tích cc, khng định stin cy và hiu qutrong hành động.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln capable vi able. Mc dù chai đều dch là "có khnăng", nhưng có skhác bit tinh tế vcách dùng:

able thường mô tkhnăng thc hin mt hành động cthti mt thi đim nht định (mang tính tình hung). Ví dụ: I am able to swim (Tôi có thbơi).
capable nhn mnh vào tim năng, năng lc ct lõi hoc trình độ chuyên môn lâu dài. Ví dụ: She is a capable lawyer (Cô ấy là mt lut sư có năng lc).

Ngoài ra, khi dùng vi cu trúc be capable of, tnày đôi khi được dùng để chkhnăng thc hin mt điu gì đó tiêu cc hoc gây sc, điu mà able ít khi đảm nhn. Ví dụ: He is capable of lying to his parents (Anh ta có khnăng/có thnói di cha mmình).

Lưu ý vcu trúc ngpháp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng sai gii từ đi kèm. Hãy nhrng capable luôn đi vi gii tof theo sau là mt danh thoc động tthêm đuôi -ing (V-ing).

Sai: capable to do something
✅ Đúng: capable of doing something

Ví dụ: The new system is capable of processing thousands of transactions per second (Hthng mi có khnăng xlý hàng ngàn giao dch mi giây).

Ý nghĩa

Tính từcó năng lực

Có khả năng, sự phù hợp hoặc phẩm chất cần thiết để đạt được một mục tiêu hoặc hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể

She is a highly capable manager.

Tính từcó khả năng

Có sức mạnh hoặc công suất để tạo ra một kết quả nhất định

The new battery is capable of lasting for three days.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi