D
Dicread
HomeDictionaryPproficient

proficient

thành thạo
Tính từ
So sánh hơn: more proficientSo sánh nhất: most proficient

proficient được dùng để mô tmt người có knăng, kiến thc hoc năng lc đạt đến mc độ thành tho, đủ để thc hin mt công vic hoc sdng mt công cmt cách hiu quvà chính xác. Tnày thường mang sc thái chuyên nghip, nhn mnh vào kết quthc tế và khnăng vn hành thc tế hơn là chdng limc độ hiu biết lý thuyết. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh thường dnhm ln proficient vi mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit như sau: skilled: Tp trung vào knăng thc hành hoc tay nghề (thường dùng cho ththcông, nghnhân). Trong khi đó, proficient mang tính bao quát hơn, thường dùng cho ngôn ngữ, phn mm hoc các knăng chuyên môn trong văn phòng. expert: Chmc độ cao hơn proficient. Mt expert (chuyên gia) là người có kiến thc sâu rng và uy tín bc nht trong lĩnh vc đó, còn proficient chcn đạt mc độ thành tho, làm tt công vic được giao. fluent: Chdùng riêng cho ngôn ngữ. Mc dù mt người fluent (trôi chy) thường cũng là proficient (thành tho), nhưng fluent nhn mnh vào tc độ và stnhiên khi nói, còn proficient nhn mnh vào schính xác vngpháp và khnăng sdng ngôn ngtrong nhiu ngcnh khác nhau. Cách sdng và lưu ý ngpháp Trong tiếng Anh, proficient thường đi kèm vi gii tin hoc at để chrõ lĩnh vc mà người đó thành tho. Đúng: He is proficient in English (Anhy thành tho tiếng Anh). Đúng: She is proficient at using Excel (Cô ấy thành tho vic sdng Excel). Mt li phbiến mà người Vit thường gp là sdng proficient như mt động từ. Hãy lưu ý rng đây là mt tính từ, vì vy nó phi đi sau động tto-be hoc các động tliên kết (linking verbs) để mô tả đặc đim ca chthể.

Ý nghĩa

Tính từthành thạo

Có đủ năng lực hoặc kỹ năng để thực hiện hoặc sử dụng một điều gì đó

"She is proficient in three languages, including Japanese and Arabic."

Cô ấy thành thạo ba ngôn ngữ, bao gồm tiếng Nhật và tiếng Ả Rập.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error