D
Dicread
HomeDictionaryEeffectiveness

effectiveness

hiệu quả / hiệu lực
Danh từ

effectiveness nhn mnh vào kết quthc tế đạt được trong môi trường thc tế, tc là liu mt hành động hay phương pháp có thc smang li kết qumong mun hay không. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hiu quả".

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia effectiveness và efficacy. Mc dù chai đều có thdch là "hiu quả" hoc "hiu lc", nhưng chúng có skhác bit rõ rt vngcnh:

efficacy: Thường được dùng trong y khoa hoc nghiên cu khoa hc để chỉ "hiu lc" ca mt loi thuc hoc phương pháp điu trtrong điu kin lý tưởng, được kim soát cht chẽ (ví dụ: trong phòng thí nghim hoc thnghim lâm sàng).
effectiveness: Chmc độ thành công trong điu kin thc tế, khi các yếu tkhách quan và biến số đời thc tác động vào.

Ví dụ: Mt loi vc-xin có efficacy cao trong phòng thí nghim, nhưng effectiveness thc tế có ththp hơn nếu quy trình bo qun lnh không được đảm bo khi phân phi đến người dân.

Ngoài ra, cn phân bit effectiveness vi efficiency. Trong khi effectiveness tp trung vào vic "đạt được mc tiêu" (làm đúng vic), thì efficiency tp trung vào "ti ưu hóa ngun lc" (làm vic mt cách đúng đắn, ít tn kém thi gian và công sc nht).

Lưu ý vcách sdng

Khi sdng effectiveness, bn nên kết hp vi các tính tnhư overall (tng thể), maximum (ti đa) hoc limited (hn chế) để làm rõ mc độ ca kết quả đạt được.

Đúng: The overall effectiveness of the new policy (Hiu qutng thca chính sách mi).
Sai: Sdng efficiency khi bn mun nói vvic mt chiến dch có đạt được mc tiêu đề ra hay không, mà không quan tâm đến chi phí.

Tnày là mt danh tkhông đếm được, vì vy không sdng mo ta hoc dng snhiu khi nói vkhái nim chung vhiu quả.

Ý nghĩa

Danh từhiệu quả

Mức độ thành công của một điều gì đó trong việc tạo ra kết quả mong muốn hoặc kết quả dự kiến

The company is evaluating the effectiveness of the new marketing campaign.

Công ty đang đánh giá hiệu quả của chiến dịch tiếp thị mới.

Danh từhiệu lực

Khả năng của một loại thuốc hoặc phương pháp điều trị trong việc tạo ra hiệu quả trị liệu dự kiến trong các điều kiện lý tưởng

Clinical trials are used to determine the effectiveness of the new vaccine.

Các thử nghiệm lâm sàng được sử dụng để xác định hiệu lực của loại vắc-xin mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 28, 2026Report an Error