D
Dicread
HomeDictionaryRrestlessness

restlessness

sự bồn chồn / sự không hài lòng
Danh từ

restlessness mô tmt trng thái tâm lý hoc thcht khôngn định, khi mt người không thgiyên lng hoc ngi yên mt chỗ. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào nguyên nhân gây ra sbn chn.

Sc thái tâm lý và thcht
Khi dùng để chslo lng hoc thiếu kiên nhn, restlessness gi lên hìnhnh mt người liên tc cử động, đi đi li li hoc thay đổi tư thế vì căng thng. Điu này khác vi anxiety (slo âu) vn tp trung vào cm xúc shãi, trong khi restlessness nhn mnh vào biu hin ra bên ngoài ca skhông yên lòng.

Ví dụ: Mt người chkết quthi vi sbn chn (restlessness) skhông thngi yên trên ghế.

Sc thái khao khát thay đổi
mt tng nghĩa rng hơn, restlessness thhin schán nn vi hin ti và mong mun tìm kiếm điu gì đó mi mẻ, thú vhơn. Đây là trng thái "không cam tâm" vi cuc sng hin ti, thúc đẩy con người thay đổi môi trường hoc công vic.

Ví dụ: Skhông hài lòng (restlessness) vi cuc sng thành thị đã khiến anhy quyết định chuyn vvùng nông thôn sinh sng.

Lưu ý vngpháp
Đây là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính trestless (bn chn, không yên).

Ý nghĩa

Danh từsự bồn chồn

Tình trạng không thể ngồi yên hoặc giữ im lặng, thường do lo lắng, bất an hoặc buồn chán

His restlessness became apparent as he paced the room during the interview.

Sự bồn chồn của anh ấy trở nên rõ rệt khi anh ấy đi đi lại lại trong phòng suốt buổi phỏng vấn.

Danh từsự không hài lòng

Cảm giác không hài lòng với tình trạng hiện tại và khao khát sự thay đổi hoặc những trải nghiệm mới

A growing sense of restlessness led her to quit her corporate job and travel the world.

Cảm giác không hài lòng ngày càng tăng đã khiến cô ấy quyết định bỏ công việc văn phòng để đi du lịch khắp thế giới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error