D
Dicread
HomeDictionaryEether

ether

ête / tầng không / ete / êtê
[C/U] Cả hai
Số nhiều: ethers

Tether mang nhiu lp nghĩa tùy thuc vào lĩnh vc sdng, thóa hc, y tế cho đến vt lý và văn chương. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit rõ bi cnh để không nhm ln gia mt cht hóa hc cthvà mt khái nim tru tượng vkhông gian.

Uncountable when referring to the chemical substance or the void of space. Countable when referring to specific types of chemical compounds in organic chemistry.

Ý nghĩa

Danh từête

Một chất lỏng dễ bay hơi, không màu, được sử dụng làm chất gây mê hoặc dung môi

The surgeon administered ether to the patient.

Bác sĩ phẫu thuật đã dùng ête cho bệnh nhân.

Danh từtầng không

Bầu trời trong xanh hoặc những vùng không khí cao phía trên những đám mây

The stars twinkled in the silent ether.

Những vì sao lấp lánh trong tầng không tĩnh lặng.

Danh từete

Một nhóm các hợp chất hữu cơ đặc trưng bởi một nguyên tử oxy liên kết với hai nhóm ankyl hoặc aryl

The chemist synthesized a new ether in the lab.

Nhà hóa học đã tổng hợp một loại ete mới trong phòng thí nghiệm.

Danh từêtê

Một môi trường giả định từng được tin là tràn ngập không gian và truyền dẫn các sóng ánh sáng

Physicists spent decades searching for the luminiferous ether.

Các nhà vật lý đã dành nhiều thập kỷ để tìm kiếm êtê truyền sáng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error