D
Dicread
HomeDictionarySstill

still

tĩnh lặng / vẫn / làm dịu / im lặng
Tính từTrạng từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: stilledPhân từ 2: stilledV-ing: stilling

still mang sc thái biu thsduy trì ca mt trng thái hoc hành động, thường gây nhm ln cho người Vit vì nó có thể đóng vai trò là tính từ, trng thoc động ttùy vào ngcnh. Khi là tính từ, nó mô tstĩnh lng tuyt đối, không có bt kchuyn động hay âm thanh nào. Khi là trng từ, nó nhn mnh mt tình hung vn đang tiếp din, thường là điu gây ngc nhiên hoc trái vi mong đợi.

Ý nghĩa

Tính từtĩnh lặng

Không chuyển động hoặc không phát ra âm thanh

The air was completely still before the storm.

Không khí hoàn toàn tĩnh lặng trước cơn bão.

Trạng từvẫn
[~ someone][~ something]

Tiếp tục xảy ra hoặc tiếp tục ở trong một trạng thái cụ thể

He is still waiting for the results.

Anh ấy vẫn đang chờ đợi kết quả.

Ngoại động từlàm dịu
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên yên lặng hoặc không chuyển động

She tried to still her racing heart.

Cô ấy cố gắng làm dịu trái tim đang đập loạn nhịp của mình.

Nội động từim lặng

Trở nên yên lặng hoặc không chuyển động

The crowd finally stilled as the music began.

Đám đông cuối cùng cũng im lặng khi tiếng nhạc bắt đầu.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error