D
Dicread
HomeDictionaryTturbulence

turbulence

sự nhiễu động / sự biến động
Danh từ

turbulence mô ttrng thái hn lon, khôngn định, thường được dùng trong hai ngcnh chính: vt lý và xã hi. Trong vt lý, nó chsxáo trn ca dòng cht lưu (không khí hoc nước), to ra nhng chuyn động ngu nhiên và mnh mẽ. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ turbulence vi vibration (srung động). Trong khi vibration là nhng dao động nhanh, đều và lp li, thì turbulence mang tính cht bt định, xáo trn và không theo quy lut. Sc thái trong đời sng và chính tr Khi được dùng theo nghĩa bóng, turbulence din tmt giai đon đầy biến động, xung đột hoc btn. Nó gi lên hìnhnh mt môi trường "sóng gió", nơi mi thkhông còn bình yên hay kim soát được. Ví dụ, khi nói vpolitical turbulence, người ta mun nhn mnh vào shn lon ca các cuc biu tình hoc thay đổi chính quyn liên tc, thay vì chlà sthay đổi thông thường. Dùng turbulence để chmt cuc tranh cãi nhgia hai người. Dùng turbulence để mô tsbtn ca nn kinh tế toàn cu hoc srung lc ca máy bay khi đi qua vùng mây dông. Lưu ý vthut ngchuyên môn Trong lĩnh vc hàng không, turbulence thường được dch là "nhiu động không khí". Trong vt lý cht lưu, nó được gi là "dòng chy ri". Người hc cn lưu ý chn tdch phù hp tùy theo chuyên ngành để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Ý nghĩa

Danh từsự nhiễu động

Sự chuyển động mạnh hoặc không ổn định của không khí hoặc nước, thường gây ra cảm giác rung lắc trong máy bay hoặc tàu thuyền

"The plane encountered severe turbulence while flying over the mountains."

Chiếc máy bay đã gặp phải sự nhiễu động nghiêm trọng khi bay qua những ngọn núi.

Danh từsự biến động

Một trạng thái xung đột, hỗn loạn hoặc bất ổn trong một xã hội, tổ chức hoặc cuộc đời của một cá nhân

"The country experienced a period of political turbulence following the coup."

Quốc gia này đã trải qua một giai đoạn biến động chính trị sau cuộc đảo chính.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error