D
Dicread
HomeDictionaryPplacate

placate

xoa dịu
Ngoại động từ
Quá khứ: placatedPhân từ 2: placatedV-ing: placating

placate mang sc thái xoa du mt người đang trong trng thái tc gin, phn nhoc không hài lòng. Đim mu cht ca tnày là hành động chủ động thc hin mt điu gì đó—như nhượng bộ, tng quà hoc đưa ra li xin li—để làm gim bt scăng thng và khiến đối phương bình tĩnh trli. Nó thường được dùng trong các tình hung xung đột vquyn li hoc cm xúc mnh mẽ. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln placate vi mt stcó nghĩa tương đương trong tiếng Vit nhưng khác bit vsc thái trong tiếng Anh: appease: Cũng có nghĩa là xoa du, nhưng thường mang hàm ý tiêu cc hơn. appease gi lên vic nhượng bmt cách yếu thế hoc hèn nhát trước mt kbt nt hoc mt thế lc đe da để tránh xung đột ln hơn (ví dụ: chính sách xoa du trong lch schính trị). Trong khi đó, placate mang tính trung lp hơn, tp trung vào vic làm du cm xúc ca mt cá nhân. pacify: Tnày nhn mnh vào vic thiết lp li shòa bình hoc trt tự, thường dùng cho quy mô ln hơn như mt đám đông đang bo động hoc mt quc gia đang chiến tranh. pacify thiên vvic dp tt shn lon, còn placate thiên vvic xoa du tâm trng ca mt người cthể. soothe: Dùng cho vic làm du ni đau thxác hoc ni bun tinh thn (ví dụ: xoa du vết thương hoc ani mt đứa trẻ đang khóc), không nht thiết phi là xoa du stc gin thông qua nhượng bnhư placate. Ví dvn dng Đúng: The manager tried to placate the angry customer with a full refund. (Người qun lý đã cgng xoa du khách hàng đang tc gin bng cách đề nghhoàn tin toàn bộ.) $\rightarrow$ Sdng placate vì có hành động nhượng bộ (hoàn tin) để làm du cơn gin. Sai: She used a cream to placate her sunburn. $\rightarrow$ Trong trường hp này, phi dùng soothe vì đây là làm du vết bng, không phi xoa du stc gin. Lưu ý vngpháp placate là mt ngoi động từ, vì vy nó luôn yêu cu mt tân ngtrc tiếp (người được xoa du) theo sau. Cu trúc thông thường là placate someone hoc placate someone by doing something.

Ý nghĩa

Ngoại động từxoa dịu
[~ someone]

Làm cho ai đó bớt tức giận hoặc thù địch bằng cách đáp ứng yêu cầu của họ hoặc làm điều gì đó để khiến họ hài lòng

"The manager tried to placate the angry customer by offering a full refund and a discount voucher."

Người quản lý đã cố gắng xoa dịu khách hàng đang tức giận bằng cách đề nghị hoàn tiền toàn bộ và tặng một phiếu giảm giá.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error