D
Dicread
Trang chủTừ điểnOoasis

oasis

ốc đảo / nơi bình yên
Danh từ
Số nhiều: oases

oasis trước hết được dùng để chỉ một vùng đất màu mỡ nguồn nước giữa sa mạc khô cằn. Trong tiếng Việt, từ này được dịch sát nghĩa "ốc đảo". Đây một thuật ngữ địa tả sự tương phản mạnh mẽ giữa sự sống xanh tươi môi trường khắc nghiệt xung quanh.

Sắc thái nghĩa bóng

Khi được dùng theo nghĩa bóng, oasis tả một nơi chốn, một tình huống hoặc một khoảng thời gian mang lại sự bình yên, thư thái, đối lập hoàn toàn với sự hỗn loạn, căng thẳng hoặc khó khăn của môi trường xung quanh. không chỉ một địa điểm vật còn thể một trạng thái tinh thần.

dụ: Một căn phòng đọc sách yên tĩnh trong một ngôi nhà ồn ào thể được coi một oasis của sự tĩnh lặng.

Phân biệt với các từ tương tự

Cần phân biệt oasis với sanctuary (nơi trú ẩn/thánh đường) hoặc haven (nơi an toàn). Trong khi sanctuary haven nhấn mạnh vào sự bảo vệ, an toàn trước những mối đe dọa hoặc nguy hiểm, thì oasis nhấn mạnh vào sự tươi mát, dễ chịu hồi phục sau một giai đoạn mệt mỏi hoặc khô khan.

haven: Tập trung vào sự an toàn ( dụ: một bến cảng an toàn).
oasis: Tập trung vào sự tương phản giữa sự tươi mát sự khắc nghiệt ( dụ: một công viên xanh giữa lòng thành phố tông).

Về mặt ngữ pháp, oasis một danh từ đếm được. Khi chuyển sang số nhiều, từ này thể viết oases (theo nguồn gốc tiếng Hy Lạp) hoặc oasises (ít phổ biến hơn).

Ý nghĩa

Danh từốc đảo

Một vùng đất màu mỡ trong sa mạc nơi có nguồn nước, thường có cây cối phát triển

The travelers were relieved to find a small oasis after days of trekking through the dunes.

Danh từnơi bình yên

Một địa điểm hoặc khoảng thời gian yên bình, dễ chịu giữa một tình huống hỗn loạn hoặc khó khăn

The quiet library served as a mental oasis for the students during finals week.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi