D
Dicread
HomeDictionaryEexhale

exhale

thở ra / tỏa ra
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: exhaledPhân từ 2: exhaledV-ing: exhaling

exhale chyếu được dùng để mô thành động sinh lý là đẩy không khí ra khi phi. Trong tiếng Vit, tnày tươngng trc tiếp vi "thra", đối lp hoàn toàn vi inhale (hít vào). Khi sdng trong ngcnh y tế hoc hướng dn tp luyn (như yoga, thin), exhale mang tính kthut và chính xác hơn các tmô thơi ththông thường. Sc thái biu cm và mrng Ngoài nghĩa vt lý, exhale còn được dùng để din tvic gii ta cm xúc thông qua mt hơi thdài. Điu này thường gn lin vi cm giác nhnhõm hoc mt mi. Ví dụ, khi bn nói "exhale a sigh of relief", nó không chlà hành động đẩy khí ra mà là sgii ta áp lc tâm lý. Mt đim cn lưu ý là exhale có thdùng cho cvt thhoc hthng (như máy móc, lthông hơi) khi chúng phát ra hơi nước hoc khí, tương tnhư cách mt sinh vt thra. Tuy nhiên, trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà chúng ta sdch là "ta ra" hoc "phát ra" thay vì dùng từ "thra" để tránh gây hiu lm là vt thể đó có ssng. Phân bit vi các ttương t exhale tp trung vào quá trình đẩy khí ra ngoài mt cách chủ động hoc tnhiên ca hhô hp. sigh cũng là thra nhưng nhn mnh vào âm thanh và cm xúc (thdài), thường mang sc thái bun, chán nn hoc nhnhõm. emit dùng cho vic phát ra cht khí, ánh sáng hoc âm thanh mt cách tng quát hơn, không nht thiết phi thông qua cơ chế hô hp như exhale. Lưu ý vngpháp exhale là mt ngoi động tkhi có tân ngữ đi kèm (ví dụ: exhale carbon dioxide - thra khí cacbonic) và là ni động tkhi chmô thành động thra nói chung.

Ý nghĩa

Nội động từthở ra

Đẩy không khí từ phổi ra ngoài

"The patient was asked to exhale slowly during the test."

Bệnh nhân được yêu cầu thở ra chậm rãi trong khi kiểm tra.

Ngoại động từtỏa ra
[~ something]

Phát ra mùi hương, khí hoặc hơi nước một cách chậm rãi và đều đặn

"The damp earth seemed to exhale a heavy, musky aroma after the rain."

Mảnh đất ẩm dường như tỏa ra một mùi xạ hương nồng đậm sau cơn mưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error