D
Dicread
HomeDictionaryIinhale

inhale

hít vào / hít vào
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: inhaledPhân từ 2: inhaledV-ing: inhaling

inhale mô thành động đưa không khí, khí gas hoc các ht nhvào phi thông qua mũi hoc ming. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để phn ánh đúng sc thái ca hành động. Sc thái sdng Khi nói vvic thưởng thc mt mùi hương dchu, inhale mang sc thái chm rãi và tn hưởng, thường được dch là "hít hà". Ngược li, trong bi cnh y tế hoc ththao, nó mô tmt hành động sinh lý cơ bn là "hít vào" hoc "hít sâu". Mt đim cn lưu ý là khi inhale đi kèm vi các cht gây nghin hoc thuc điu trị (như thuc xt hen suyn), nó nhn mnh vào phương thc đưa thuc vào cơ thqua đường hô hp. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit inhale vi breathe. Trong khi breathe là mt thut ngchung cho toàn bquá trình hô hp (bao gm chít vào và thra), thì inhale chtp trung duy nht vào giai đon hít vào. Để mô thành động ngược li (đẩy không khí ra khi phi), tiếng Anh sdng texhale. Đúng: Inhale deeply before jumping (Hít sâu trước khi nhy). Sai: Sdng breathe khi mun nhn mnh chính xác hành động đưa khí vào phi trong mt quy trình kthut hoc y tế. Lưu ý vngpháp inhale là mt ngoi động tkhi có tân ngữ đi kèm (ví dụ: inhale smoke - hít khói) và có thể đóng vai trò ni động tkhi chmô thành động hít vào nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từhít vào
[~ something]

Hít không khí, khói hoặc mùi hương qua mũi hoặc miệng

"She paused to inhale the fragrance of the roses."

Cô ấy dừng lại để hít hà hương thơm của những bông hồng.

Nội động từhít vào

Hít không khí hoặc khí vào phổi

"The patient was instructed to inhale deeply before the X-ray."

Bệnh nhân được hướng dẫn hít sâu trước khi chụp X-quang.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error