D
Dicread
HomeDictionaryZzen

zen

Thiền / điềm tĩnh / trạng thái thiền định
Danh từTính từ

zen mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là thut ngtôn giáo chính thng và hai là mt tính tmô ttrng thái tâm lý trong đời sng hin đại. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai ngcnh này là rt quan trng để tránh sdng sai văn phong.

Ý nghĩa

Danh từThiền

Một trường phái của Phật giáo Đại thừa nhấn mạnh giá trị của thiền định và trực giác hơn là nghi lễ và kinh điển

The monk spent years studying zen in a remote monastery.

Vị sư đã dành nhiều năm nghiên cứu Thiền tại một tu viện hẻo lánh.

Tính từđiềm tĩnh

Được đặc trưng bởi trạng thái chú tâm bình thản và hòa bình

She maintained a very zen attitude despite the chaos of the office.

Cô ấy vẫn giữ một thái độ rất điềm tĩnh bất chấp sự hỗn loạn của văn phòng.

Danh từtrạng thái thiền định

Một trạng thái bình tĩnh tập trung và minh mẫn về tinh thần thường đạt được thông qua chánh niệm hoặc thiền định

After an hour of yoga, he finally reached a state of total zen.

Sau một giờ tập yoga, cuối cùng anh ấy đã đạt đến trạng thái thiền định hoàn toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error