D
Dicread
HomeDictionaryAagitation

agitation

sự bất an / sự vận động / sự khuấy trộn / sự xáo động
Danh từ

agitation mô tmt trng thái xáo trn, btn, có thxut hinckhía cnh tâm lý, chính trhoc vt lý. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc (như svn động vì mc đích tt) hoc tiêu cc (như slo âu, hong lon).

Ý nghĩa

Danh từsự bất an

Một trạng thái lo âu, kích động thần kinh hoặc xáo trộn về cảm xúc

"He was in a state of extreme agitation after the accident."

Anh ấy ở trong trạng thái vô cùng bất an sau vụ tai nạn.

Danh từsự vận động

Sự bất ổn chính trị trong công chúng hoặc hành động vận động để đạt được một thay đổi về xã hội hoặc chính trị

"The agitation of the chemical solution ensures a complete reaction."

Sự vận động của các công nhân để đòi mức lương cao hơn đã dẫn đến một cuộc đình công trên toàn quốc.

Danh từsự khuấy trộn

Hành động khuấy hoặc lắc mạnh một chất lỏng hoặc một chất, thường để hòa tan chất tan hoặc trộn các thành phần

"The group's agitation for better working conditions led to new legislation."

Phản ứng hóa học yêu cầu sự khuấy trộn liên tục dung dịch để đảm bảo tính đồng nhất.

sự xáo động

Sự chuyển động vật lý của chất lỏng hoặc chất khí gây ra bởi một lực bên ngoài hoặc sự hỗn loạn bên trong

Sự xáo động của nước do gió đã tạo ra những ngọn sóng bạc đầu lớn trên hồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error