D
Dicread
HomeDictionaryAagitation

agitation

sự bồn chồn / sự khuấy động / sự vận động
Danh từ

agitation mô tmt trng thái xáo trn, btn, có thxut hinckhía cnh tâm lý, chính trhoc vt lý. Tùy vào ngcnh mà tnày mang sc thái tích cc (như svn động vì mc đích tt) hoc tiêu cc (như slo âu, hong lon).

Ý nghĩa

Danh từsự bồn chồn

Một trạng thái lo âu hoặc kích động thần kinh

He was in a state of extreme agitation after the accident.

Anh ấy ở trong trạng thái cực kỳ bồn chồn sau vụ tai nạn.

Danh từsự khuấy động

Hành động khuấy hoặc lắc mạnh một chất lỏng hoặc một chất nào đó để đảm bảo được trộn đều

The chemical reaction requires constant agitation of the solution.

Phản ứng hóa học yêu cầu việc khuấy động liên tục dung dịch.

Danh từsự vận động

Hoạt động chính trị nhằm tạo ra nhận thức công cộng hoặc áp lực để đạt được một thay đổi xã hội hoặc chính trị cụ thể

The labor union led a campaign of agitation for better working conditions.

Công đoàn đã dẫn đầu một chiến dịch vận động để cải thiện điều kiện làm việc.

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error