D
Dicread
HomeDictionaryGgentle

gentle

hiền lành / thoải / cao quý / thuần hóa
Tính từNgoại động từ
So sánh hơn: gentlerSo sánh nhất: gentlest

Tnày truyn ti cm giác vsmm mi và kim chế, dù là khi nói vtính cách ca mt người hay mt lc tác động vt lý. Nó gi ý vic chủ động tránh sgay gt hoc hung hăng, từ đó to ra mt bu không khí an toàn và bình yên. Khi dùng để mô tmt người, tnày ngụ ý mt bn tính giàu lòng trcn và luôn quan tâm đến nhng đim yếu ca người khác. Xét vmt vt lý, tnày mô tsthiếu ht nhng thay đổi đột ngt hoc cường độ mnh. Mt làn gió nhhay mt con dc thoi gi lên schuyn tiếp dn dn thay vì mt cú sc bt ngờ. Đặc tính điu độ này khiến tgentle trnên linh hot, có thdùng tsự ấm áp trong cm xúc ca mt cái chm cho đến sự ôn hòa trong cu trúc ca mt cnh quan.

Ý nghĩa

Tính từhiền lành

Có tính cách hoặc hành vi ôn hòa; tử tế hoặc dịu dàng

"She gave the frightened kitten a gentle pat on the head."

Cô ấy vỗ nhẹ lên đầu chú mèo con đang sợ hãi một cách dịu dàng.

Tính từthoải

Không đột ngột, không dốc hoặc không dữ dội; có độ dốc hoặc cường độ vừa phải

"The hikers followed a gentle slope up to the summit."

Những người leo núi đi theo một con dốc thoải để lên đến đỉnh.

Tính từcao quý

Có xuất thân quý tộc hoặc địa vị xã hội cao (từ cổ)

"He was born of gentle blood and educated in the classics."

Anh ta sinh ra trong dòng dõi cao quý và được giáo dục về các môn cổ điển.

Ngoại động từthuần hóa
[~ someone][~ something]

Làm cho ai đó hoặc con vật nào đó trở nên ngoan ngoãn hoặc ôn hòa hơn

"The trainer worked hard to gentle the wild stallion."

Người huấn luyện đã nỗ lực để thuần hóa con ngựa hoang.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error