D
Dicread
HomeDictionaryHhaven

haven

nơi trú ẩn / cảng tránh gió
Danh từ
Số nhiều: havens

haven mang sc thái vmt nơi mang li cm giác an toàn, bình yên và được bo vệ, không chvmt vt lý mà còn vmt tinh thn. Khi sdng tnày, người nói thường mun nhn mnh stương phn gia shn lon, nguy him hoc áp lcbên ngoài vi stĩnh lng, an toàn bên trong nơi trú ẩn đó. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, haven khác vi shelterchshelter thường chmt nơi trú ẩn tm thi hoc cơ bn để tránh mưa, nng hoc nguy him tc thi (như mt mái hiên hoc nhà tm). Trong khi đó, haven gi lên mt trng thái an tâm bn vng hơn, mt "thiên đường" nhnơi con người có thtìm thy sani và hi phc. Ví dụ: a safe haven (mt nơi trú ẩn an toàn) thường được dùng để chmt quc gia hoc mt địa đim mà người tnn có thsinh sng mà không sbtruy đui. Lưu ý vngcnh sdng Tnày có hai hướng sdng chính: nghĩa đen và nghĩa bóng. Nghĩa đen: Chnhng địa đim vt lý như mt bến cng yên tĩnh cho tàu thuyn tránh bão hoc mt vùng đất an toàn cho con người. Nghĩa bóng: Chmt trng thái tâm lý hoc mt mi quan hmang li sbình yên. Chng hn, mt sthích cá nhân hoc mt ngôi nhà ấm cúng có thể được coi là a haven of peace (mt nơi bình yên). Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là tránh nhm ln haven vi heaven (thiên đường). Mc dù phát âm gn ging nhau và chai đều gi lên shnh phúc, nhưng heaven mang tính tâm linh, siêu thc, còn haven gn lin vi sbo vvà an toàn trong thc tế đời sng.

Ý nghĩa

Danh từnơi trú ẩn

Một nơi an toàn hoặc nơi tị nạn khỏi nguy hiểm hoặc nỗi đau khổ

"The remote island became a haven for political refugees."

Hòn đảo hẻo lánh đã trở thành nơi trú ẩn cho những người tị nạn chính trị.

Danh từcảng tránh gió

Một bến cảng hoặc hải cảng nơi tàu thuyền có thể tìm thấy nơi trú ẩn khi có bão

"The fleet sought the nearest haven as the gale intensified."

Hạm đội đã tìm kiếm cảng tránh gió gần nhất khi cơn gió mạnh tăng cường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error