D
Dicread
HomeDictionaryMmeditation

meditation

thiền định / bài suy ngẫm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: meditations

Thut ngnày mang hai ý nghĩa song hành, là cu ni gia mt bài tp rèn luyn tâm trí klut và mt cuc truy vn triết hc. Khi được dùng trong bi cnh tâm linh hoc tâm lý hc, meditation gi lên cm giác vstĩnh lng, vic kim soát hơi thvà schủ động làm im lng nhng suy nghĩ hn độn trong lòng để đạt đến trng thái tnh thc. Tnày thường gn lin vi sbình an, cha lành và gim bt căng thng.

Trong bi cnh văn hc hoc trí tuệ, tnày chuyn sang nghĩa là schiêm nghim chm rãi và thn trng. Nó gi ý mt sự đào sâu vào mt chủ đề cthể, nơi tâm trí tp trung vào mt ý nghĩ để rút ra mt chân lý cao hơn. Cách dùng này mang tính trang trng và hc thut hơn, gi lên hìnhnh mt hc gihoc triết gia đang suy ngm vmt tình hung khó khăn về đạo đức trong mt phòng đọc yên tĩnh.

Countable when referring to a specific session or a written piece of reflective work. Uncountable when referring to the general practice or the state of being meditative.

Ý nghĩa

Danh từthiền định

Việc thực hành tập trung tâm trí trong một khoảng thời gian để đạt được trạng thái tinh thần minh mẫn và cảm xúc bình an

He spends twenty minutes every morning in deep meditation.

Anh ấy dành hai mươi phút mỗi sáng để thiền định sâu.

Danh từbài suy ngẫm

Một bài diễn thuyết bằng văn bản hoặc lời nói xem xét một chủ đề một cách chi tiết và sâu sắc

The monk published a series of meditations on the nature of suffering.

Vị sư đã xuất bản một loạt các bài suy ngẫm về bản chất của nỗi khổ.

Ví dụ

He spends twenty minutes every morning in deep meditation.

Anh ấy dành hai mươi phút mỗi sáng để thiền định sâu.

0

The monk published a series of meditations on the nature of suffering.

Vị sư đã xuất bản một loạt các bài suy ngẫm về bản chất của nỗi khổ.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error