D
Dicread
HomeDictionaryDdisturbance

disturbance

sự làm phiền / sự bất ổn / nhiễu động / sự gây rối

/dɪˈstɜːbn̩s/

Danh từ
Số nhiều: disturbances

Tdisturbance mang ý nghĩa bao quát vsphá vmt trng thái cân bng, yên tĩnh hoc trt tvn có. Tùy vào ngcnh mà tnày schuyn ti nhng sc thái cm xúc và mc độ nghiêm trng khác nhau, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh dùng sai văn cnh. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong đời sng hàng ngày, disturbance thường dùng để chslàm phin nhnhàng hoc gây khó chu, ví dnhư tiếngn làm gián đon gic ngủ. Tuy nhiên, khi dùng trong bi cnh pháp lut hoc an ninh, nó mang nghĩa nng nhơn, chcác hành vi gây ri trt tcông cng hoc bo động. Trong lĩnh vc tâm lý hc, disturbance mô tnhng btn vmt tinh thn hoc cm xúc, thường mang tính cht bnh lý hoc trng thái khng hong. Trong khi đó, ở góc độ khoa hc vt lý hay khí tượng, tnày được dch là nhiu động, mô tsxáo trn ca các dòng chy hoc áp sut không khí. Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit disturbance vi interruption. Trong khi interruption thường chsngt quãng tm thi ca mt hành động (như bngt li khi đang nói), thì disturbance nhn mnh vào vic phá vtrng thái bình yên hoc trt tca mt môi trường hoc tâm trí. Ví dụ đúng: The loud music was a disturbance to the neighbors (Tiếng nhc ln là slàm phin đối vi hàng xóm) - Nhn mnh vào vic phá vsyên tĩnh. Ví dụ đúng: Emotional disturbance (Btn vcm xúc) - Chtrng thái tâm lý khôngn định. Lưu ý vngpháp disturbance là mt danh từ đếm được khi nói vcác vgây ri hoc các skin làm phin cthể, nhưng có thể đóng vai trò như danh tkhông đếm được khi nói vtrng thái nhiu động chung trong khoa hc. Người hc nên chú ý sdng mo ta hoc snhiu disturbances khi đề cp đến nhng svic gây ri cthtrong đời sng.

Ý nghĩa

Danh từsự làm phiền

Sự gián đoạn trạng thái yên bình, tĩnh lặng hoặc trật tự vốn có

"The loud music caused a disturbance in the neighborhood."

Tiếng nhạc lớn đã gây ra sự làm phiền trong khu xóm.

Danh từsự bất ổn

Trạng thái bị kích động về cảm xúc hoặc đau khổ về tinh thần

"The news left her in a state of great emotional disturbance."

Tin tức đó đã khiến cô ấy rơi vào trạng thái bất ổn nghiêm trọng về mặt cảm xúc.

Danh từnhiễu động

Sự xáo trộn vật lý của một môi trường, chẳng hạn như không khí hoặc nước, thường dùng để chỉ một hệ thống thời tiết

"The satellite detected a tropical disturbance over the Atlantic."

Vệ tinh đã phát hiện một vùng nhiễu động nhiệt đới trên Đại Tây Dương.

Danh từsự gây rối

Hành vi phá hoại trật tự công cộng hoặc một cuộc bạo động

"Police were called to handle a disturbance outside the stadium."

Cảnh sát đã được gọi đến để xử lý một vụ gây rối bên ngoài sân vận động.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error