D
Dicread
HomeDictionaryBblack

black

đen kịt / màu đen / làm đen

/blak/

Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: blacksQuá khứ: blackenedPhân từ 2: blackenedV-ing: blackeningSo sánh hơn: blackerSo sánh nhất: blackest

Thut ngnày mô tsthiếu ht hoàn toàn về độ sáng, thường đóng vai trò là đim chun để to stương phn trong vt lý và nghthut thgiác. Nó thường được dùng để chmc độ phn xạ ánh sáng thp nht, to ra cm giác vchiu sâu hoc strng rng mà các sc độ ti khác không thể đạt được.

Không chdng ligóc độ quang hc, tnày còn mang sc nng biu tượng ln, tri dài tssang trng, tinh tế ca mt btuxedo trang trng cho đến ni shãi bn năng gn lin vi nhng điu chưa biết. Cách sdng tnày thường thay đổi tùy thuc vào vic ngcnh đang mô tthun túy mt bmt vt lý hay gi lên mt tâm trng hoc trng thái cm xúc.

Countable when referring to specific items of that color (the blacks in a painting). Uncountable when referring to the color itself as a general concept.

💬Trò chuyện

🎬Một căn phòng tối trong lúc mất điện
Leo

Is it just me or is it completely black in here?

Hình như trong này tối om luôn đúng không?

Leo
Sarah
Sarah

It is. I cannot even see my own hand.

Đúng rồi. Tôi thậm chí còn không nhìn thấy bàn tay mình nữa.

💡
Sarah đang cảm thấy hơi lo lắng.

Ý nghĩa

Tính từđen kịt

Có màu tối nhất, kết quả từ việc thiếu hụt hoặc hấp thụ hoàn toàn ánh sáng nhìn thấy được

The night sky was pitch black.

Bầu trời đêm đen kịt.

Danh từmàu đen

Màu đen

She wore a dress of deepest black.

Cô ấy mặc một chiếc váy màu đen đậm nhất.

Ngoại động từlàm đen
[~ someone][~ something]

Làm cho cái gì đó trở thành màu đen

The smoke blackened the walls of the room.

Khói đã làm đen những bức tường trong phòng.

Ví dụ

The cat disappeared into the black shadows of the alley.

Con mèo biến mất vào những bóng đen của con hẻm.

Cụm từ kết hợp

black hole

hố đen

The telescope captured an image of a supermassive black hole.

Kính thiên văn đã chụp được hình ảnh của một hố đen siêu khối lượng.

black tie

trang phục lễ phục

The invitation specified a black tie event.

Lời mời quy định đây là một sự kiện yêu cầu mặc `black tie`.

black ink

mực đen

Please sign the document in black ink.

Vui lòng ký tên vào văn bản bằng mực đen.

blackout

sự mất điện

The storm caused a city-wide blackout.

Cơn bão đã gây ra tình trạng mất điện toàn thành phố.

black market

chợ đen

He was arrested for selling electronics on the black market.

Anh ta bị bắt vì bán đồ điện tử trên chợ đen.

Thành ngữ & Tục ngữ

black out

ngất xỉu

He hit his head and blacked out for several minutes.

Anh ấy bị đập đầu và ngất xỉu trong vài phút.

in the black

có lãi

After three years of losses, the company is finally in the black.

Sau ba năm thua lỗ, công ty cuối cùng đã có lãi.

black sheep

con cừu đen (người lạc loài)

My uncle was always the black sheep of the family.

Chú tôi luôn là thành viên lạc loài trong gia đình.

black ice

băng đen

The car skidded on a patch of black ice.

Chiếc xe bị trượt trên một mảng băng đen.

pitch black

đen kịt

The basement was pitch black after the power failed.

Hầm nhà tối đen kịt sau khi mất điện.

Bối cảnh văn hóa

Tranh cãi vVantablack: Cuc chiến giành sc độ đen nht
The Vantablack Controversy: The Battle for the Darkest Shade

Trong thế gii khoa hc vt liu, vic theo đui màu đen tuyt đối không chlà mt thách thc kthut mà còn là mt ni ámnh vmt văn hóa.
Hãy cùng tìm hiu vVantablack, mt cht được cu to tcác mngng nano carbon sp xếp theo chiu dc.
Thay vì phn xạ ánh sáng, cácng nano này by các photon, khiến chúng ny qua li cho đến khi bhp thdưới dng nhit.
Kết qulà mt bmt đen đến mc nó xóa bhoàn toàn chiu sâu ba chiu, khiến mt vt thcó vân bmt trông như mt khong không phng lì và không đáy.
Tuy nhiên, khoa hc vVantablack đã trthành tâm đim ca mt cuc chiến nghthut khc lit khi nghsĩ Anish Kapoor giành được quyn sdng độc quyn vt liu này trong nghthut.
Điu này đã gây ra làn sóng phn ntrong cng đồng sáng to, dn đến vic nghsĩ Stuart Semple to ra Blackest Black, mt loi sc tdành cho tt cmi người.
Chiến dch ca Semple là mt sphn kháng trc tiếp đối vi vic tư nhân hóa mt màu sc, biến mt đặc tính hóa hc thành mt tuyên ngôn vtdo nghthut.
Ni ámnh vsthiếu vng ánh sáng tuyt đối này tiết lmt smê hoc sâu sc ca con người đối vi hư vô.
Cho dù đó là bóng ti đáng sca đại dương sâu thm hay chân không bí ẩn ca vũ trụ, màu đen luôn đại din cho nhng điu chưa biết.
Bng cách cgng chế to ra màu đen ti nht có thể, con người thc cht đang cgng nm bt bn cht ca shư vô, biến sthiếu ht ánh sáng thành mt vt thvt lý hu hình nhm thách thc chính nhn thc ca chúng ta vthc ti.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error