D
Dicread
HomeDictionaryEendemic

endemic

đặc hữu / phổ biến / loài đặc hữu
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: endemicsQuá khứ: []Phân từ 2: []V-ing: []So sánh hơn: []So sánh nhất: []

endemic mang mt sc thái ý nghĩa đặc thù, nhn mnh vào sgn lin không thtách ri vi mt khu vc địa lý hoc mt nhóm đối tượng cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được dch là "đặc hu" hoc "phbiến", nhưng đim chung là nó mô tmt trng thái tn ti cố định và đặc trưng ti mt nơi nào đó.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc sinh hc và môi trường, endemic được dùng để chnhng loài sinh vt chtn ti duy nhtmt vùng đất nht định và không tìm thybt knơi nào khác trên thế gii. Ví dụ, mt loài hoa chmc trên mt đỉnh núi cthsẽ được gi là endemic species (loài đặc hu). Skhác bit gia endemic và native (bn địa) là rt quan trng: mt loài native có thxut hinnhiu quc gia khác nhau, nhưng mt loài endemic thì chgii hn trong mt phm vi hp duy nht.

Trong y hc, endemic mô tmt căn bnh luôn hin din trong mt qun thhoc khu vc nht định vi tlệ ổn định. Điu này khác vi epidemic (dch bnh), vn chsbùng phát đột ngt và nhanh chóng ca bnh tt trong mt cng đồng. Ví dụ, st rét có thể được coi là endemicmt svùng nhit đới vì nó luôn tn ti ở đó theo thi gian.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln thường gp

Khi sdng endemic để mô tcác đặc đim xã hi hoc hành vi (như tham nhũng hoc bo lc), tnày mang nghĩa là nhng điu đó đã trnênn sâu" hoc "phbiến" đến mc được coi là mt phn đặc trưng ca hthng đó. Người hc cn tránh nhm ln endemic vi các tchsphbiến chung chung như common hay widespread.

Sai: The flu is endemic in the city this winter. (Cúm mùa là bnh bùng phát tm thi, không phi đặc trưng cố định).
✅ Đúng: Corruption was once considered endemic in the city's political system. (Tham nhũng đã ăn sâu và trthành đặc trưng ca hthng chính trị).

Đặc đim ngpháp

endemic chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi đi kèm vi danh từ, nó thường đứng trước danh từ để phân loi (ví dụ: endemic plants) hoc đứng sau động tni như be hoc become để mô ttrng thái ca mt đối tượng hoc khu vc.

Countable when referring to the specific biological organisms or species that are restricted to a region.

Ý nghĩa

Tính từđặc hữu

Thường xuyên được tìm thấy trong một nhóm người cụ thể hoặc ở một khu vực nhất định

The disease is endemic to the tropical regions of Africa.

Căn bệnh này là đặc hữu ở các vùng nhiệt đới của châu Phi.

Tính từphổ biến

Đặc trưng cho một địa điểm hoặc cộng đồng cụ thể; ăn sâu vào

Corruption was once considered endemic in the city's political system.

Tham nhũng từng được coi là phổ biến trong hệ thống chính trị của thành phố.

Danh từloài đặc hữu

Một loài thực vật hoặc động vật bản địa và chỉ giới hạn ở một nơi nhất định

The island is home to several rare endemics, including a unique species of lemur.

Hòn đảo này là nơi cư trú của một vài loài đặc hữu quý hiếm, bao gồm một loài vượn cáo độc đáo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error