D
Dicread
HomeDictionaryCclinical

clinical

lâm sàng / lạnh lùng
Tính từ
So sánh hơn: more clinicalSo sánh nhất: most clinical

Trong bi cnh y khoa, tnày biu thschuyn đổi tlý thuyết sang thc tế. Đây là thi đim khoa hc tiếp cn vi cơ thcon người, vượt ra khi nhngng nghim và mô hình máy tính để đi vào vic chăm sóc bnh nhân trong thế gii thc. Khi được dùng để mô tthái độ ca mt người hoc mt bài phân tích, tnày mang hàm ý lnh lùng và vô trùng hơn. Nó gi lên mt mc độ tách bit cc đoan đến mc gây cm giác bt an hoc ging như mt cmáy. Trong khi tobjective (khách quan) thường mang nghĩa tích cc, thì clinical (lnh lùng) thường ngụ ý sthiếu thu cm hoc mt cách nhìn nhn tình hung mt cách khc nghit và chính xác như mt cuc phu thut. Tnày gi lên hìnhnh vmt phòng bnh vi nhng bc tường lát gch trng: sch sẽ, hiu quả, sáng sa và hoàn toàn thiếu vng sự ấm áp ca tình người.

Ý nghĩa

Tính từlâm sàng

Liên quan đến việc quan sát và điều trị bệnh nhân thực tế thay vì các nghiên cứu lý thuyết hoặc trong phòng thí nghiệm

"The drug showed promise in lab tests, but it has yet to undergo clinical trials."

Loại thuốc này cho thấy triển vọng trong các thử nghiệm phòng thí nghiệm, nhưng nó vẫn chưa trải qua các thử nghiệm lâm sàng.

Tính từlạnh lùng

Thấu đáo một cách hiệu quả và tách biệt; thiếu cảm xúc hoặc sự ấm áp

"His analysis of the relationship was clinical, stripping away all sentiment to focus on the facts."

Phân tích của anh ấy về mối quan hệ này rất lạnh lùng, gạt bỏ mọi tình cảm để chỉ tập trung vào các sự thật.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error