D
Dicread
HomeDictionaryOother

other

khác / người khác, cái khác / khác, thêm

/ˈɐðə/

Tính từĐại từ
Số nhiều: others

Tnày đóng vai trò như mt du hiu chvphn còn li ca mt tp hp hoc mt la chn thay thế. Nó to ra stương phn nhphân gia nhng gì hin đang được biết đến và nhng gì còn sót li. Khi dùng the other, tnày ám chmt cp khép kín mà trong đó chcòn li mt đối tượng cthể (ví dụ: chiếc giày còn li). Ngược li, khi dùng other mà không có the (ví dụ: other questions), ý nghĩa schuyn sang hướng mở, chsbsung hoc tính đa dng. Trong các ngcnh xã hi, the other có thmang hàm ý sâu sc vtriết hc hoc tâm lý hc, dùng để chmt người được coi là khác bit hoc xa lvi bn thân, thường ngụ ý vsphân chia gia chúng ta và họ.

Ý nghĩa

Tính từkhác

Dùng để chỉ một người hoặc vật khác với người hoặc vật đã được đề cập hoặc đã biết

"I have one red glove, but I cannot find the other one."

Tôi có một chiếc găng tay màu đỏ, nhưng tôi không tìm thấy chiếc còn lại.

Đại từngười khác, cái khác

Một người hoặc một vật khác biệt với người hoặc vật đã được đề cập

"One of the twins is shy, while the other is very outgoing."

Một trong hai anh em sinh đôi thì nhút nhát, trong khi người còn lại lại rất cởi mở.

Tính từkhác, thêm

Thêm nữa; bổ sung

"Are there any other questions before we conclude the meeting?"

Có câu hỏi nào khác trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error