chronic
Thuật ngữ này chủ yếu được dùng để mô tả các tình trạng hoặc hành vi đã ăn sâu và khó có thể giải quyết nhanh chóng. Trong thuật ngữ y khoa, từ này dùng để phân biệt những căn bệnh kéo dài với những bệnh ngắn hạn hoặc xảy ra theo từng đợt, nhấn mạnh vào trạng thái tồn tại lâu dài hoặc tiến triển chậm. Khi áp dụng cho các đặc điểm tính cách hoặc hành vi xã hội, từ này mang sắc thái tiêu cực mạnh mẽ. Nó gợi ý về một sự cưỡng chế hoặc sự thiếu ý chí, ngụ ý rằng hành vi tiêu cực đó không phải là một sai sót tạm thời mà là một đặc điểm cơ bản của cá nhân đó.
Ý nghĩa
Kéo dài trong một khoảng thời gian dài; tồn tại dai dẳng, tái phát thường xuyên, hoặc một thói quen xấu khó bỏ
"She suffers from chronic back pain that requires regular physical therapy."
Cô ấy bị đau lưng mãn tính nên cần phải vật lý trị liệu thường xuyên.