D
Dicread
HomeDictionaryCchronic

chronic

mãn tính, kinh niên
Tính từ

Thut ngnày chyếu được dùng để mô tcác tình trng hoc hành vi đã ăn sâu và khó có thgii quyết nhanh chóng. Trong thut ngy khoa, tnày dùng để phân bit nhng căn bnh kéo dài vi nhng bnh ngn hn hoc xy ra theo tng đợt, nhn mnh vào trng thái tn ti lâu dài hoc tiến trin chm. Khi áp dng cho các đặc đim tính cách hoc hành vi xã hi, tnày mang sc thái tiêu cc mnh mẽ. Nó gi ý vmt scưỡng chế hoc sthiếu ý chí, ngụ ý rng hành vi tiêu cc đó không phi là mt sai sót tm thi mà là mt đặc đim cơ bn ca cá nhân đó.

Ý nghĩa

Tính từmãn tính, kinh niên

Kéo dài trong một khoảng thời gian dài; tồn tại dai dẳng, tái phát thường xuyên, hoặc một thói quen xấu khó bỏ

"She suffers from chronic back pain that requires regular physical therapy."

Cô ấy bị đau lưng mãn tính nên cần phải vật lý trị liệu thường xuyên.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error