D
Dicread
HomeDictionaryHhuman

human

con người / thuộc về con người

/ˈhjuː.mən/

Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: humansSo sánh hơn: more humanSo sánh nhất: most human

Khi đóng vai trò là mt danh từ, thut ngnày thường mang sc nng vmt sinh hc hoc triết hc, tách bit đối tượng khi cá tính riêng lẻ để tp trung vào toàn bloài. Tnày thường được sdng trong các bi cnh khoa hc hoc khi đối chiếu con người vi động vt, robot hoc các vthn. Khi là mt tính từ, tnày nhn mnh vào stn thương, nhng khiếm khuyết và khnăng biu lcm xúc. Nó gi mvmt tri nghim chung vsmong manh và lòng trcn, xem nhng sai sót không phi là tht bi mà là nhng đặc đim vn có trong tri nghim sng tp thể.

Used as a noun to refer to individuals.

💬Trò chuyện

🎬Chiều thứ Ba tại một văn phòng yên tĩnh
Karen

Did you see the new HR policy? It is totally inhuman.

Em có thấy chính sách mới của phòng nhân sự không? Thật là vô nhân đạo.

Karen
David
David

Now Karen, let's be human about this and give them a chance.

Thôi nào Karen, hãy đối xử với họ như một con người và cho họ một cơ hội đi.

💡
David đang cố gắng sử dụng tông giọng thấu cảm kiểu công sở để trấn an vợ mình, đồng thời sử dụng từ mục tiêu để gợi ý về sự tử tế.

Ý nghĩa

Danh từcon người

Một cá nhân; một thành viên của loài Homo sapiens

"The study explores what it truly means to be human."

Nghiên cứu này khám phá ý nghĩa thực sự của việc làm một con người.

Tính từthuộc về con người

Liên quan đến hoặc là đặc điểm của con người hoặc nhân loại

"To err is human, to forgive divine."

Sai lầm là bản tính của con người, vị tha là đặc tính của thần thánh.

Ví dụ

I just want to feel like a human again after this flight.

Tôi chỉ muốn cảm thấy mình như một con người bình thường trở lại sau chuyến bay này.

Look, we are all human, so stop pretending you are perfect!

Nghe này, chúng ta đều là con người, nên đừng giả vờ rằng bạn hoàn hảo nữa!

Is there a human actually working this desk or just a bot?

người thật đang trực bàn này hay chỉ là một con bot vậy?

I'm only human, I can't possibly remember every single date.

Tôi cũng chỉ là con người, không thể nào nhớ hết mọi ngày tháng được.

God, just act like a human for five minutes and listen!

Trời ạ, hãy cư xử như một con người trong năm phút và lắng nghe đi!

I believe my human element is what makes me a great manager.

Tôi tin rằng yếu tố nhân văn chính là điều khiến tôi trở thành một quản lý giỏi.

It is so refreshing to talk to a real human for once.

Thật sảng khoái khi cuối cùng cũng được trò chuyện với một con người thực sự.

Cụm từ kết hợp

human rights

quyền con người

The organization fights for basic human rights.

Tổ chức này đấu tranh cho các quyền con người cơ bản.

human nature

bản tính con người

It is just human nature to be curious.

Tò mò vốn là bản tính con người.

human error

lỗi do con người

The crash was caused by simple human error.

Vụ tai nạn xảy ra do một lỗi đơn giản từ phía con người.

human resources

nhân sự

I need to send my resume to human resources.

Tôi cần gửi sơ yếu lý lịch cho bộ phận nhân sự.

human touch

sự gần gũi giữa người với người

The service lacks a certain human touch.

Dịch vụ này thiếu đi một chút sự gần gũi giữa người với người.

Thành ngữ & Tục ngữ

too human

có những khiếm khuyết khiến người khác dễ đồng cảm

His struggle with failure makes him too human to hate.

Sự vật lộn với thất bại khiến anh ấy trở nên quá đỗi con người để có thể ghét bỏ.

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttiếng Middle English humain, ttiếng Old French humain, có ngun gc ttiếng Latin humanus. Tnày vn da trên gc humus có nghĩa là 'đất' hoc 'mt đất', phn ánh nim tin cxưa rng con người được to ra từ đất.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error