D
Dicread
HomeDictionaryPpowerful

powerful

quyền lực / mạnh mẽ / mạnh mẽ, sâu sắc / công suất lớn

/ˈpaʊəfl/

Tính từ
So sánh hơn: more powerfulSo sánh nhất: most powerful

Tpowerful din tmt khnăng vượt tri, cho dù đó là vquyn hn, sc mnh thcht hay cường độ cm xúc. Nó gi lên khnăng làm chmt không gian, di chuyn mt vt thhoc thay đổi suy nghĩ ca người khác mà gp rt ít skháng cự. Khi dùng cho con người, tnày thường mang sc thái vuy tín và khnăng kim soát hthng, điu này to nên skhác bit vi tstrong (vn thiên vnăng lc thô hơn là địa vxã hi). Trong ngcnh cm xúc, nó mô tả điu gì đó có thvượt qua nhng rào cn lý trí để chm đến nơi sâu thm nht ca tâm hn. Tnày thường mang nghĩa tích cc (ví dụ: mt bài phát biu đầy sc thuyết phc), nhưng cũng có thgây choáng ngp tùy thuc vào ngun gc ca sc mnh đó.

Ý nghĩa

Tính từquyền lực

Có quyền lực, uy tín hoặc tầm ảnh hưởng lớn

"She is one of the most powerful women in the global financial sector."

Cô ấy là một trong những người phụ nữ quyền lực nhất trong lĩnh vực tài chính toàn cầu.

Tính từmạnh mẽ

Có sức mạnh thể chất hoặc lực tác động lớn

"The athlete has a powerful build and an explosive sprint."

Vận động viên này có thể hình mạnh mẽ và khả năng bứt tốc đầy bùng nổ.

Tính từmạnh mẽ, sâu sắc

Tạo ra tác động mạnh mẽ đến tâm trí, cảm xúc hoặc giác quan

"The movie's final scene delivered a powerful emotional impact."

Cảnh cuối của bộ phim đã mang lại một tác động cảm xúc mạnh mẽ.

Tính từcông suất lớn

Có khả năng tạo ra lực hoặc năng lượng cao (nói về máy móc hoặc động cơ)

"This vacuum cleaner has a powerful motor that picks up everything."

Chiếc máy hút bụi này có động cơ công suất lớn giúp hút sạch mọi thứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error