D
Dicread
HomeDictionaryCconversation

conversation

cuộc hội thoại / việc giao tiếp
[C/U] Cả hai
Số nhiều: conversations

conversation chyếu dùng để chmt cuc trao đổi li nói không chính thc, mang tính tương tác gia hai hoc nhiu người. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "cuc hi thoi", "cuc trò chuyn" hoc "vic giao tiếp". Đim mu cht là conversation nhn mnh vào stương tác hai chiu, nơi các bên cùng tham gia đóng góp ý kiến, thay vì chlà mt người nói và nhng người khác lng nghe. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln conversation vi discussion hoc debate. Mc dù cba đều liên quan đến vic nói chuyn, nhưng sc thái sdng rt khác nhau: conversation: Mang tính cht thân mt, tnhiên và không nht thiết phi có mc đích cthể. Ví dụ: have a casual conversation with a neighbor (có mt cuc trò chuyn thân mt vi hàng xóm). discussion: Mang tính cht nghiêm túc hơn, thường tp trung vào mt chủ đề cthể để đi đến mt quyết định hoc gii pháp. Ví dụ: a business discussion about the new project (mt cuc tho lun công vic vdự án mi). debate: Là mt cuc tranh lun chính thc, nơi các bên đưa ra lp lun đối lp để bo vquan đim ca mình. Ví dụ: a political debate (mt cuc tranh lun chính trị). Lưu ý vcách dùng và ngpháp Trong tiếng Anh, conversation là mt danh từ đếm được. Mt li phbiến ca người Vit là sdng sai động từ đi kèm. Thay vì dùng "make a conversation", bn phi sdng cm thave a conversation hoc engage in a conversation để din đạt vic thc hin mt cuc hi thoi. I want to make a conversation with him. I want to have a conversation with him. (Tôi mun có mt cuc trò chuyn vi anhy.) Ngoài ra, khi mun mô tkhnăng giao tiếp khéo léo, người ta thường dùng cm tgood at conversation hoc conversational skills để chknăng dn dt và duy trì cuc trò chuyn mt cách tnhiên.

Countable when referring to a single, distinct event or interaction ('We had a brief conversation in the hallway'). Uncountable when referring to the general skill or social activity of chatting ('She is excellent at conversation').

Ý nghĩa

Danh từcuộc hội thoại

Việc trao đổi bằng lời nói về tình cảm, quan điểm hoặc ý tưởng; một cuộc nói chuyện giữa hai hoặc nhiều người

"The two diplomats engaged in a long conversation regarding the peace treaty."

Hai nhà ngoại giao đã tham gia vào một cuộc hội thoại kéo dài về hiệp ước hòa bình.

Danh từviệc giao tiếp

Hành động hoặc quá trình truyền đạt thông tin thông qua việc nói chuyện

"She is very skilled at maintaining a light and pleasant conversation at social gatherings."

Cô ấy rất khéo léo trong việc duy trì một cuộc trò chuyện nhẹ nhàng và dễ chịu tại các buổi gặp gỡ xã hội.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error