D
Dicread
HomeDictionarySscientific

scientific

khoa học / thuộc về khoa học

/ˌsaɪənˈtɪfɪk/

Tính từ
So sánh hơn: more scientificSo sánh nhất: most scientific

scientific không chỉ đơn thun là nói vcác môn khoa hc tnhiên, mà còn nhn mnh vào tính phương pháp lun. Khi mt điu gì đó được mô tlà scientific, nó hàm ý stuân thnghiêm ngt các quy trình kim chng, quan sát và phân tích khách quan thay vì da trên cm tính hay phng đoán. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "khoa hc" cho chai trường hp: mt là thuc vlĩnh vc khoa hc (như scientific research - nghiên cu khoa hc), hai là mô tmt cách làm vic có hthng, logic (như a scientific approach - mt cách tiếp cn khoa hc). Tuy nhiên, cn lưu ý sphân bit gia scientific và systematic. scientific: Nhn mnh vào vic sdng các nguyên lý khoa hc, bng chng thc nghim và có khnăng kim chng được. systematic: Nhn mnh vào tính trình tự, ngăn np và có kế hoch, nhưng không nht thiết phi da trên các định lut khoa hc. Ví dụ: Mt người có thsp xếp tqun áo mt cách systematic (có hthng), nhưng không ai nói là sp xếp mt cách scientific (khoa hc) trkhi họ áp dng mt lý thuyết vt lý hay hóa hc nào đó vào vic này. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng scientific để mô tmt phương pháp, hãy đảm bo rng phương pháp đó có shtrca dliu thc tế. Tránh nhm ln vi các tmang tính lý thuyết thun túy. Đúng: scientific evidence (bng chng khoa hc) - nhng bng chng thu được tthí nghim hoc quan sát thc tế. Sai: Sdng scientific để mô tmt ý tưởng chmi là suy đoán mà chưa qua kim chng. Vmt ngpháp, scientific là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa, hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhoa học

Dựa trên hoặc đặc trưng bởi các phương pháp và nguyên lý của khoa học

"The researchers conducted a rigorous scientific study to test the new hypothesis."

Các nhà nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu khoa học nghiêm ngặt để kiểm chứng giả thuyết mới.

Tính từthuộc về khoa học

Liên quan đến việc nghiên cứu khoa học như một chuyên ngành

"She has a deep interest in the history of scientific discovery."

Cô ấy có niềm quan tâm sâu sắc đối với lịch sử của những khám phá khoa học.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error