D
Dicread
HomeDictionaryHharm

harm

tác hại / gây hại

/hɑːm/

Ngoại động từ[U] Không đếm được

harm mang sc thái chnhng tn thương hoc thit hi có tính cht tiêu cc, thường liên quan đến sc khe, san toàn, danh tiếng hoc giá trca mt đối tượng. Khi đóng vai trò là danh từ, nó nhn mnh vào kết quca mt hành động xu (tác hi). Khi là động từ, nó mô thành vi trc tiếp gây ra stn thương đó (gây hi).

Ý nghĩa

Danh từtác hại

Tổn thương về thể chất, thiệt hại về tinh thần, hoặc những ảnh hưởng tiêu cực đối với một người hoặc một vật

The storm caused significant harm to the coastal villages.

Cơn bão đã gây ra tác hại đáng kể cho các ngôi làng ven biển.

Ngoại động từgây hại

Gây ra tổn thương về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó hoặc điều gì đó

I would never do anything to harm my friends.

Tôi sẽ không bao giờ làm bất cứ điều gì để gây hại cho bạn bè của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error