D
Dicread
HomeDictionaryBbreeding

breeding

việc nhân giống / sự giáo dục / nuôi giống / gây ra

/ˈbɹiːdɪŋ/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
V-ing: breeding

Tbreeding mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tsinh hc cho đến xã hi hc, điu mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong ngcnh sinh hc, breeding thường được hiu là vic nhân ging hoc nuôi ging. Tuy nhiên, cn phân bit gia breeding và reproduction. Trong khi reproduction là thut ngchung cho quá trình sinh sn tnhiên để duy trì nòi ging, thì breeding thường hàm ý scan thip có chủ đích ca con người để chn lc nhng đặc đim mong mun (như trong selective breeding - nhân ging chn lc). Ví dụ, bn sdùng breeding khi nói vvic to ra mt ging chó mi, nhưng dùng reproduction khi nói vchu ksinh sn ca mt loài động vt hoang dã.

Mt đim đặc bit là breeding còn được dùng để chsgiáo dc và phong thái. Trong trường hp này, nó không liên quan đến vic sinh ra vmt sinh hc mà nói vmôi trường nuôi dưỡng, tng lp xã hi và cách rèn luyn hành vi. Khi nói mt người có good breeding, điu đó có nghĩa là hcó giáo dc tt, lch svà tinh tế, thường gn lin vi các chun mc ca tng lp thượng lưu.

Ngoài ra, tnày còn được dùng theo nghĩa bóng để chvic to ra hoc gây ra mt tình trng nào đó, thường là tiêu cc. Cm tphbiến breeding ground (môi trường thun li) mô tmt nơi hoc điu kin khiến mt thgì đó (thường là bnh tt hoc ti phm) phát trin mnh mẽ.

Các lưu ý vcách dùng và li thường gp

Người Vit dnhm ln khi dch breeding sang tiếng Vit vì tnày có thtươngng vi nhiu tkhác nhau tùy ngcnh. Hãy cn thn để không dùng từ "sinh sn" cho mi trường hp.

Sai: "She has good breeding" dch thành "Cô ấy có ssinh sn tt" (Sai hoàn toàn vnghĩa).
✅ Đúng: "She has good breeding" dch thành "Cô ấy có sgiáo dc tt/phong thái quý phái".

Sai: "A breeding ground for bacteria" dch thành "Mt nơi nhân ging vi khun" (Nghe không tnhiên).
✅ Đúng: "A breeding ground for bacteria" dch thành "Môi trường thun li cho vi khun phát trin".

Vmt ngpháp, breeding đóng vai trò là mt danh từ (gerund) hoc tính ttùy vào vtrí trong câu. Khi đóng vai trò là danh tchsgiáo dc, nó thường không đếm được. Khi đóng vai trò là hot động nhân ging, nó có thể đi kèm vi các tính tbnghĩa như selective hoc cross-breeding.

Uncountable when referring to the biological process of producing offspring or a person's refined upbringing ('a woman of good breeding'). Countable when referring to specific programs, cycles, or seasons of reproduction ('the breeding of endangered pandas').

Ý nghĩa

Danh từviệc nhân giống

Quá trình sinh sản, đặc biệt là ở động vật

Selective breeding has led to many different dog breeds.

Việc nhân giống chọn lọc đã tạo ra nhiều giống chó khác nhau.

Danh từsự giáo dục

Cách cư xử và sự tinh tế có được từ một môi trường nuôi dưỡng cao cấp

Her poise and elegance were signs of her good breeding.

Phong thái và sự thanh lịch của cô ấy là dấu hiệu của một sự giáo dục tốt.

Ngoại động từnuôi giống

Nuôi động vật với mục đích tạo ra con giống

He is breeding horses for the upcoming derby.

Anh ấy đang nuôi giống ngựa cho cuộc đua derby sắp tới.

Nội động từgây ra

Sinh sản hoặc tạo ra một điều kiện cụ thể

Familiarity often breeds contempt.

Sự quá thân thuộc thường gây ra sự coi thường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error